refutável
[ʁɨfuˈtavɛɫ]
có thể bị bác bỏ
Independente (B2)
Significado "refutável" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Que pode ser refutado; suscetível de ser provado como falso.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Có thể bị chứng minh là sai; có thể bị bác bỏ.
Exemplos (Ví dụ)
"A hipótese é refutável com base em novas evidências."
"Giả thuyết có thể bị bác bỏ dựa trên các bằng chứng mới."
"A teoria era refutável, mas ninguém conseguiu provar o contrário."
"Lý thuyết đó có thể bị bác bỏ, nhưng không ai có thể chứng minh điều ngược lại."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Tính từ không thay đổi giống theo danh từ.
Gramática (Ngữ pháp)
adjective
Gênero: Masculino/Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | refutáveis |
Estas teorias são refutáveis com base em novas evidências.
(Những lý thuyết này có thể bị bác bỏ dựa trên các bằng chứng mới.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | - |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Tương lai đơn
-
"O argumento do advogado será facilmente refutável com as novas provas."Lập luận của luật sư sẽ dễ dàng bị bác bỏ với những bằng chứng mới.Động từ 'ser' được chia ở thì Tương lai đơn (Futuro do Indicativo) ngôi thứ 3 số ít: 'será'. Tính từ 'refutável' bổ nghĩa cho danh từ 'argumento'.
-
"Se não tiveres cuidado, apresentarás uma tese refutável e o júri não a aceitará."Nếu cậu không cẩn thận, cậu sẽ trình bày một luận án có thể bị bác bỏ và hội đồng sẽ không chấp nhận nó.Động từ 'apresentar' được chia ở thì Tương lai đơn, ngôi 'tu' (thân mật): 'apresentarás'. Đại từ 'a' (thay cho 'uma tese') được đặt trước động từ ('não a aceitará') theo quy tắc Proclisis do có từ phủ định 'não' đứng trước.
-
"Eles tentarão provar o seu ponto de vista, mas a conclusão deles será sempre refutável sem factos concretos."Họ sẽ cố gắng chứng minh quan điểm của mình, nhưng kết luận của họ sẽ luôn có thể bị bác bỏ nếu không có những dữ kiện cụ thể.'Tentarão' và 'será' là các động từ ở thì Tương lai đơn. 'Tentarão' (ngôi thứ 3 số nhiều) chỉ chủ ngữ 'Eles', và 'será' (ngôi thứ 3 số ít) chỉ chủ ngữ 'a conclusão'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
