remoção
/ʁɨ.muˈsɐ̃w/
việc loại bỏ
Independente (B2)
Significado "remoção" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Ato ou efeito de remover; retirada; demolição; abolição.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động loại bỏ thứ gì đó không còn hữu ích hoặc mong muốn nữa; tháo dỡ hoặc phá hủy thứ gì đó để lấy các bộ phận hoặc vật liệu tái chế; hủy bỏ hoặc từ bỏ một kế hoạch, dự án hoặc luật.
Exemplos (Ví dụ)
"A remoção do entulho é essencial antes de começar a construção."
"Việc loại bỏ đống đổ nát là điều cần thiết trước khi bắt đầu xây dựng."
"Estão a planear a remoção da antiga estrutura do edifício."
"Họ đang lên kế hoạch loại bỏ cấu trúc cũ của tòa nhà."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều: remoções. Lưu ý trọng âm ở âm tiết cuối.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | remoções |
As remoções foram realizadas durante a noite.
(Việc dỡ bỏ đã được thực hiện vào ban đêm.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | remoçãozinha |
Fez uma remoçãozinha dos pelos.
(Cô ấy đã thực hiện một việc loại bỏ lông nhỏ.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ chưa hoàn thành
-
"Quando eras criança, estavas sempre a planear remoções de mobília na tua casa de bonecas, não estavas?"Khi còn bé, con lúc nào cũng bày trò di chuyển đồ đạc trong nhà búp bê của con, đúng không?Pretérito Imperfeito được dùng để diễn tả một hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ (planear). 'Estar a planear' (estar + a + infinitivo) nhấn mạnh tính liên tục của hành động. 'Eras' là cách chia động từ 'ser' ở ngôi 'tu' thì Pretérito Imperfeito. Vị trí đại từ 'te' (tua casa) tuân thủ quy tắc Bồ Đào Nha.
-
"Antes da lei mudar, a câmara municipal estava a ponderar remoções em massa de edifícios antigos no centro da cidade."Trước khi luật thay đổi, hội đồng thành phố đã cân nhắc việc phá dỡ hàng loạt các tòa nhà cổ ở trung tâm thành phố.'Estava a ponderar' (estar + a + infinitivo) diễn tả hành động đang diễn ra trong quá khứ (ponderar). 'Antes da lei mudar' đặt bối cảnh trong quá khứ. 'Remoções em massa' là cụm danh từ chỉ số lượng lớn.
-
"Não sabia que estavas a acompanhar as remoções de automóveis estacionados ilegalmente; pensava que não te interessavas por isso."Tôi không biết là bạn đang theo dõi việc di dời những chiếc xe hơi đỗ trái phép; tôi cứ tưởng bạn không quan tâm đến chuyện đó.'Estavas a acompanhar' (estar + a + infinitivo) diễn tả hành động đang diễn ra trong quá khứ. 'Te interessavas' là cách chia động từ phản thân 'interessar-se' ở ngôi 'tu' thì Pretérito Imperfeito, với đại từ đặt trước động từ theo đúng quy tắc.
Đại từ và hạn định từ sở hữu
-
"A remoção da tua bicicleta da garagem foi necessária para abrir espaço para o meu carro."Việc di chuyển chiếc xe đạp của bạn ra khỏi gara là cần thiết để có chỗ cho xe của tôi.Câu này sử dụng 'tua bicicleta' (xe đạp của bạn - sở hữu cách với 'tu') và 'meu carro' (xe của tôi - sở hữu cách với 'meu'). 'Remoção' là danh từ chỉ sự di chuyển/loại bỏ.
-
"As remoções destes edifícios antigos são da responsabilidade do nosso departamento de urbanismo, e eles estão a avaliar o impacto."Việc dỡ bỏ những tòa nhà cổ này thuộc trách nhiệm của phòng quy hoạch đô thị của chúng tôi, và họ đang đánh giá tác động.Câu này sử dụng 'nosso departamento' (phòng ban của chúng tôi - sở hữu cách với 'nosso'). Lưu ý cấu trúc 'estão a avaliar' (đang đánh giá) – Continuous Aspect, và 'remoções' là dạng số nhiều của 'remoção'.
-
"A remoção daquela árvore é culpa sua, não minha. Estavas tu a supervisionar o trabalho e não deste as devidas instruções."Việc chặt cái cây đó là lỗi của bạn, không phải của tôi. Bạn là người giám sát công việc và đã không đưa ra các chỉ dẫn thích hợp.Câu này sử dụng 'sua' (của bạn) và 'minha' (của tôi) để chỉ trách nhiệm. Lưu ý cấu trúc 'Estavas tu a supervisionar' (bạn đã đang giám sát) - Continuous Aspect, nhấn mạnh hành động đang diễn ra trong quá khứ, và việc chia động từ 'estar' ở ngôi 'tu' (số ít, ngôi thứ hai). 'Sua' ở đây thay vì 'tua' vì 'culpa' (lỗi) là danh từ giống cái.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
