(Vị trí top_banner)
Hình minh họa repetição
B1
feminino B1 Nghệ thuật biểu diễn, Âm nhạc, Văn học

repetição

/ʁɨ.pɨ.tiˈsɐ̃w/
sự lặp lại
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "repetição" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de repetir; reiteração.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự lặp lại một đoạn nhạc, một màn trình diễn, hoặc một chủ đề đã xuất hiện trước đó.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A repetição constante da mesma melodia tornou-se irritante."

    "Sự lặp lại liên tục của cùng một giai điệu trở nên khó chịu."

  • "O professor enfatizou a importância da repetição para a memorização."

    "Giáo viên nhấn mạnh tầm quan trọng của việc lặp lại để ghi nhớ."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

reiteração(sự nhắc lại) retoma(sự trở lại, sự tiếp tục)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Danh từ đuôi '-ão', số nhiều: '-ões'.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) repetições
As repetições constantes cansam as pessoas.
(Những sự lặp lại liên tục làm mọi người mệt mỏi.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) repetiçãozinha
Foi só uma repetiçãozinha, não te preocupes.
(Chỉ là một sự lặp lại nhỏ thôi, đừng lo lắng.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)