(Vị trí top_banner)
Hình minh họa representação gráfica
B1
noun Feminino B1 Công nghệ thông tin, Thiết kế, Thống kê

representação gráfica

[ʁɨpɾɨzẽtɐˈsɐ̃w ˈɡɾafikɐ]
biểu diễn đồ họa
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "representação gráfica" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Uma apresentação visual de informações, dados ou conceitos.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một sự trình bày trực quan về thông tin, dữ liệu hoặc các khái niệm.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A representação gráfica dos resultados do inquérito foi muito clara."

    "Biểu diễn đồ họa kết quả khảo sát rất rõ ràng."

  • "O designer criou uma representação gráfica inovadora para o novo produto."

    "Nhà thiết kế đã tạo ra một biểu diễn đồ họa sáng tạo cho sản phẩm mới."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

diagrama(sơ đồ) gráfico(đồ thị)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Danh từ giống cái.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) representações gráficas
As representações gráficas ajudam a visualizar dados complexos.
(Những biểu đồ đồ họa giúp hình dung dữ liệu phức tạp.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) representaçãozinha gráfica
Ainda é uma representaçãozinha gráfica, mas já ajuda a ter uma ideia.
(Đây vẫn chỉ là một biểu đồ đồ họa nhỏ/đơn giản, nhưng nó đã giúp có một ý tưởng.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)