apresentação
/ɐ.pɾɛ.zẽ.ta.ˈsɐ̃w̃/
bài thuyết trình
Intermediário (B1)
Significado "apresentação" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Ato ou efeito de apresentar; exposição oral ou demonstração pública de um tema ou produto.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động trình bày một điều gì đó trước khán giả hoặc cách thức một điều gì đó được trưng bày hoặc chào bán.
Exemplos (Ví dụ)
"A apresentação do relatório foi adiada para a próxima semana."
"Bài thuyết trình báo cáo đã bị hoãn đến tuần tới."
"Estou a preparar a minha apresentação para a conferência."
"Tôi đang chuẩn bị bài thuyết trình của mình cho hội nghị."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Số nhiều: apresentações
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | apresentações |
As apresentações foram muito bem recebidas pelo público.
(Các bài thuyết trình đã được công chúng đón nhận rất tốt.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | apresentaçãozinha |
Fiz uma apresentaçãozinha rápida sobre o projeto.
(Tôi đã có một bài thuyết trình ngắn gọn về dự án.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
