(Vị trí top_banner)
Hình minh họa reputação
B2
Danh từ, Feminino B2 Xã hội, Kinh doanh, Đời sống hàng ngày

reputação

[ʁɨ.pu.taˈsɐ̃w̃]
uy tín
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "reputação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Opinião que as pessoas têm sobre alguém ou algo, baseada no seu comportamento ou qualidades.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự kính trọng và ngưỡng mộ mà người ta cảm nhận về ai đó hoặc điều gì đó dựa trên nhận thức về thành tích hoặc phẩm chất của họ.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A empresa tem uma boa reputação no mercado."

    "Công ty có uy tín tốt trên thị trường."

  • "Ele está a trabalhar arduamente para manter a sua reputação."

    "Anh ấy đang làm việc chăm chỉ để duy trì uy tín của mình."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Số nhiều: reputações. Danh từ giống cái.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) reputações
As empresas devem proteger as suas reputações online.
(Các công ty nên bảo vệ danh tiếng trực tuyến của họ.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) reputaçãozinha
Ela tem uma reputaçãozinha impecável no bairro.
(Cô ấy có một danh tiếng nhỏ bé безупречную trong khu phố.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)