(Vị trí top_banner)
Hình minh họa restabelecer
B2
Verbo B2 Tổng quát

restabelecer

[ʁɨʃ.tɐ.bɨ.lɨˈseɾ]
tái lập
Independente (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "restabelecer" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Tornar a estabelecer; pôr novamente em vigor; reconstruir.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thiết lập lại; khôi phục lại; tái lập.

Exemplos (Ví dụ)

  • "O governo está a tentar restabelecer a ordem no país."

    "Chính phủ đang cố gắng tái lập trật tự trong nước."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

reconstruir(tái thiết) repor(khôi phục) reerguer(xây dựng lại)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Verbo transitivo. Atenção à colocação pronominal (clíticos): Dá-me, Disse-lhe, Vou-te.

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu restabeleço
Eu restabeleço a ligação com o meu banco.
(Tôi khôi phục kết nối với ngân hàng của tôi.)
Tu restabeleces
Ele/Você restabelece
Nós restabelecemos
Eles/Vocês restabelecem
Pretérito Perfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu restabeleci
Ontem, restabeleci a ordem no escritório.
(Hôm qua, tôi đã khôi phục trật tự trong văn phòng.)
Tu restabeleceste
Ele/Você restabeleceu
Nós restabelecemos
Eles/Vocês restabeleceram
Pretérito Imperfeito
Pessoa Forma Exemplo
Eu restabelecia
Antes da pandemia, restabelecia sempre o contacto com os meus clientes.
(Trước đại dịch, tôi luôn khôi phục liên lạc với khách hàng của mình.)
Tu restabelecias
Ele/Você restabelecia
Nós restabelecíamos
Eles/Vocês restabeleciam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động từ phản thân
  • "Tu tens de te restabelecer completamente antes de voltares ao trabalho. Estás a restabelecer-te bem?"
    Bạn cần phải hồi phục hoàn toàn trước khi quay lại làm việc. Bạn đang hồi phục tốt chứ?
    Động từ 'restabelecer' được chia ở ngôi 'tu' (tên gọi thân mật). 'Te' là đại từ phản thân. Cấu trúc 'estar a + infinitivo' ('Estás a restabelecer-te') diễn tả hành động đang diễn ra (đang hồi phục).
  • "Nós tentamos restabelecer-nos após a tempestade, mas foi muito difícil. Estávamos a restabelecer-nos lentamente."
    Chúng tôi đã cố gắng hồi phục sau cơn bão, nhưng rất khó khăn. Chúng tôi đã hồi phục từ từ.
    'Restabelecer-nos' là dạng phản thân của động từ ở ngôi 'nós'. Cấu trúc 'estar a + infinitivo' ('Estávamos a restabelecer-nos') diễn tả hành động đang diễn ra (đang hồi phục), với đại từ phản thân 'nos' đặt sau động từ nguyên thể (enclise).
  • "O governo procura restabelecer-se perante a crise política. Está a restabelecer-se gradualmente."
    Chính phủ đang cố gắng khôi phục lại vị thế trước cuộc khủng hoảng chính trị. Họ đang dần dần khôi phục.
    'Restabelecer-se' là dạng phản thân của động từ 'restabelecer' ở ngôi thứ ba số ít, chỉ chính phủ. 'Está a restabelecer-se' là cấu trúc diễn tả hành động đang diễn ra (đang khôi phục), với đại từ phản thân 'se' đặt sau động từ nguyên thể (enclise).
(Vị trí vocab_tab4_inline)