retirar
[ʁɨ.tiˈɾaɾ]
lấy ra
Intermediário (B1)
Significado "retirar" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Tirar ou remover algo de um lugar ou recipiente.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Lấy ra, bỏ ra khỏi một nơi hoặc vật chứa.
Exemplos (Ví dụ)
"Preciso de retirar o dinheiro do banco."
"Tôi cần lấy tiền ra khỏi ngân hàng."
"Ele retirou os livros da estante."
"Anh ấy lấy sách ra khỏi giá sách."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Clitics: Retirar algo de (algum lugar).
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | retiro |
Eu retiro o lixo todos os dias.
(Tôi đổ rác mỗi ngày.) |
| Tu | retiras | |
| Ele/Você | retira | |
| Nós | retiramos | |
| Eles/Vocês | retiram | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | retirei |
Ele retirou o quadro da parede.
(Anh ấy đã lấy bức tranh ra khỏi tường.) |
| Tu | retiraste | |
| Ele/Você | retirou | |
| Nós | retirámos | |
| Eles/Vocês | retiraram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | retirava |
Eu retirava dinheiro do banco todas as semanas.
(Tôi rút tiền từ ngân hàng mỗi tuần.) |
| Tu | retiravas | |
| Ele/Você | retirava | |
| Nós | retirávamos | |
| Eles/Vocês | retiravam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Tiếp diễn kiểu Bồ Đào Nha
-
"Eu estou a retirar os livros da estante porque vou mudar a mobília do meu quarto."Tôi đang lấy sách ra khỏi kệ vì tôi sẽ thay đổi đồ đạc trong phòng.Sử dụng 'estar a + infinitivo' (estou a retirar) để diễn tả hành động đang diễn ra. 'Retirar' được sử dụng với nghĩa lấy ra khỏi.
-
"Tu estás a retirar dinheiro do banco agora? Precisas de muito?"Bạn đang rút tiền từ ngân hàng bây giờ à? Bạn cần nhiều không?Ngôi 'Tu' đi với 'estás a retirar', diễn tả hành động rút tiền đang diễn ra. Lưu ý cách chia động từ 'estar' ở ngôi 'tu'.
-
"Nós estamos a retirar as decorações de Natal hoje. Já passou muito tempo desde o Natal."Hôm nay chúng tôi đang tháo đồ trang trí Giáng Sinh. Đã lâu rồi kể từ Giáng Sinh.'Estamos a retirar' diễn tả hành động đang tháo gỡ. Chủ ngữ là 'nós', động từ 'estar' được chia tương ứng.
Thì Tương lai đơn
-
"Amanhã, retirarei o dinheiro do banco para pagar as contas."Ngày mai, tôi sẽ rút tiền từ ngân hàng để thanh toán các hóa đơn.Sử dụng 'retirarei', thì tương lai đơn ngôi thứ nhất số ít. Động từ 'retirar' chia theo ngôi 'eu' ở thì Futuro do Indicativo.
-
"Tu retirarás os livros da estante antes de a limpares."Bạn sẽ lấy những quyển sách ra khỏi kệ trước khi bạn lau nó.Sử dụng 'retirarás', thì tương lai đơn ngôi thứ hai số ít (tu). Động từ 'retirar' chia theo ngôi 'tu' ở thì Futuro do Indicativo. Lưu ý sử dụng ngôi 'tu' cho văn phong thân mật.
-
"Eles retirarão as conclusões do relatório depois da análise completa."Họ sẽ rút ra những kết luận từ báo cáo sau khi phân tích đầy đủ.Sử dụng 'retirarão', thì tương lai đơn ngôi thứ ba số nhiều (eles/elas). Động từ 'retirar' chia theo ngôi 'eles/elas' ở thì Futuro do Indicativo.
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
-
"Eu retirei o livro da estante ontem."Tôi đã lấy cuốn sách ra khỏi kệ sách ngày hôm qua.Động từ 'retirar' được chia ở ngôi thứ nhất số ít ('eu') thì Pretérito Perfeito Simples. Không dùng 'estar a' vì đây là hành động đã hoàn thành trong quá khứ.
-
"Tu retiraste a carta do correio na semana passada?"Bạn đã lấy lá thư từ bưu điện vào tuần trước phải không?Động từ 'retirar' được chia ở ngôi thứ hai số ít ('tu') thì Pretérito Perfeito Simples. Câu hỏi sử dụng thì quá khứ đơn để hỏi về một hành động đã hoàn thành.
-
"O senhor retirou o dinheiro do banco esta manhã."Ông đã rút tiền từ ngân hàng sáng nay.Động từ 'retirar' được chia ở ngôi thứ ba số ít (O senhor/ele) thì Pretérito Perfeito Simples. Sử dụng 'O senhor' để thể hiện sự trang trọng.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
