(Vị trí top_banner)
Hình minh họa salpicar
B1
Verbo B1 Đời sống hàng ngày, Nấu ăn, Thời tiết

salpicar

[sal.piˈkaɾ]
rắc
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "salpicar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Cobrir ou molhar com pequenas porções de um líquido ou substância pulverulenta.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Rắc, tưới nhẹ (chất lỏng) hoặc rải (những mẩu nhỏ).

Exemplos (Ví dụ)

  • "Estou a salpicar a salada com vinagre."

    "Tôi đang rắc giấm lên salad."

  • "Salpica o bolo com açúcar em pó."

    "Rắc đường bột lên bánh."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Verbo. Posição dos pronomes clíticos (me, te, se, o, a, lhe, nos, vos, os, as, lhes) varia com a frase. Ex: Ele salpicou a relva. Dá-me um pouco para eu salpicar.

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu salpico
Eu salpico um pouco de sal na salada.
(Tôi rắc một ít muối lên salad.)
Tu salpicas
Ele/Você salpica
Nós salpicamos
Eles/Vocês salpicam
Pretérito Perfeito (Đã làm xong)
Pessoa Forma Exemplo
Eu salpiquei
Ontem, salpiquei a carne com ervas aromáticas.
(Hôm qua, tôi đã rắc thịt bằng các loại thảo mộc thơm.)
Tu salpicaste
Ele/Você salpicou
Nós salpicámos
Eles/Vocês salpicaram
Pretérito Imperfeito (Đã thường làm)
Pessoa Forma Exemplo
Eu salpicava
Quando era criança, salpicava sempre açúcar nas torradas.
(Khi còn nhỏ, tôi luôn rắc đường lên bánh mì nướng.)
Tu salpicavas
Ele/Você salpicava
Nós salpicávamos
Eles/Vocês salpicavam

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Phân từ quá khứ bất quy tắc
  • "A mesa foi salpicada com vinho tinto que eu tinha entornado sem querer."
    Cái bàn đã bị vấy bẩn bởi rượu vang đỏ mà tôi vô tình làm đổ.
    "Salpicada" là phân từ quá khứ bất quy tắc của "salpicar". Câu này dùng bị động, nhấn mạnh kết quả của hành động.
  • "Tenho estado a salpicar a parede com tinta branca, mas ainda não está como eu quero. Depois de salpicada, vai ficar perfeita."
    Tôi đang vẩy sơn trắng lên tường, nhưng nó vẫn chưa được như ý tôi muốn. Sau khi được vẩy sơn, nó sẽ hoàn hảo.
    "Tenho estado a salpicar" là cấu trúc 'Estar a + Infinitivo' diễn tả hành động đang diễn ra. "Salpicada" là phân từ quá khứ bất quy tắc, dùng để miêu tả trạng thái sau khi hành động hoàn thành (tường sau khi được vẩy sơn).
  • "Ontem, o pasteleiro tinha salpicado os bolos com açúcar em pó antes de os vender. Os bolos já salpicados faziam lembrar o natal."
    Hôm qua, người thợ làm bánh đã rắc đường bột lên bánh trước khi bán chúng. Những chiếc bánh đã được rắc đường bột gợi nhớ đến Giáng Sinh.
    "Tinha salpicado" là thì Pluperfeito do Indicativo (quá khứ hoàn thành). "Salpicado" là phân từ quá khứ bất quy tắc, được dùng như tính từ bổ nghĩa cho "os bolos", miêu tả trạng thái đã được rắc đường.
(Vị trí vocab_tab4_inline)