(Vị trí top_banner)
Hình minh họa saudação
A2
feminino A2 Quân sự, Nghi thức

saudação

/sɐwdɐˈsɐ̃w̃/
chào
Básico (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "saudação" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de saudar; cumprimento.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cử chỉ thể hiện sự tôn trọng, ngưỡng mộ hoặc chào hỏi, thường được thực hiện bằng cách giơ tay lên trán hoặc bằng cách bắn đại bác.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A saudação militar é um gesto de respeito."

    "Chào kiểu quân đội là một cử chỉ thể hiện sự tôn trọng."

  • "Ele retribuiu a saudação com um sorriso."

    "Anh ấy đáp lại lời chào bằng một nụ cười."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Plural: saudações. Danh từ giống cái.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) saudações
As saudações cordiais são apreciadas.
(Những lời chào hỏi ân cần luôn được đánh giá cao.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) saudaçãozinha
Um saudaçãozinha rápida antes de partir.
(Một lời chào nhỏ nhanh chóng trước khi rời đi.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)