(Vị trí top_banner)
Hình minh họa simpatia
B1
Noun, Feminino B1 Xã hội học, Tâm lý học

simpatia

[sim.pɐˈti.ɐ]
tính thân thiện
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "simpatia" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Qualidade de quem é simpático; amabilidade, afabilidade.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự dễ chịu, thân thiện; tính hòa nhã.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Ela sempre demonstrou muita simpatia para com os novos colegas."

    "Cô ấy luôn thể hiện sự thân thiện với các đồng nghiệp mới."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

N/A

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) simpatias
As pessoas demonstraram muitas simpatias para com a família enlutada.
(Mọi người bày tỏ nhiều sự cảm thông đối với gia đình tang quyến.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) simpatiquinha
Ela sempre demonstra uma simpatiquinha.
(Cô ấy luôn thể hiện một chút thiện cảm.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Quá khứ hoàn thành đơn
  • "Ontem, tu inspiraste muita simpatia quando ajudaste o idoso com as compras. Dás-te bem com toda a gente!"
    Hôm qua, bạn đã tạo được nhiều thiện cảm khi giúp ông lão xách đồ. Bạn rất hòa đồng với mọi người!
    ‘Inspiraste’ là động từ ‘inspirar’ chia ở thì Pretérito Perfeito Simples, ngôi thứ hai số ít (tu). ‘Dás-te’ là cách đặt đại từ ‘te’ sau động từ ‘dar’ (enclise) và chia theo ngôi 'tu'.
  • "No ano passado, o Presidente manifestou simpatia pelas vítimas do incêndio florestal e prometeu ajuda governamental. Esteve a falar com todas as familias."
    Năm ngoái, Tổng thống đã bày tỏ sự cảm thông đối với các nạn nhân của vụ cháy rừng và hứa viện trợ từ chính phủ. Ông ấy đã nói chuyện với tất cả các gia đình.
    ‘Manifestou’ là động từ ‘manifestar’ chia ở thì Pretérito Perfeito Simples, ngôi thứ ba số ít (ele/ela). 'Esteve a falar' là ví dụ của 'Estar a + Infinitive' (đã đang nói).
  • "Quando éramos crianças, colecionámos simpatias e boas memórias durante as férias de verão na praia. Estávamos a fazer castelos de areia o tempo todo!"
    Khi còn bé, chúng tôi đã tích lũy được những thiện cảm và kỷ niệm đẹp trong kỳ nghỉ hè ở bãi biển. Chúng tôi đã xây lâu đài cát suốt!
    ‘Colecionámos’ là động từ ‘colecionar’ chia ở thì Pretérito Perfeito Simples, ngôi thứ nhất số nhiều (nós). 'Estávamos a fazer' là ví dụ của 'Estar a + Infinitive' (đã đang làm).
Đại từ nhân xưng chủ ngữ
  • "Tu tens muita simpatia para com os outros, estás sempre a ajudar."
    Bạn rất tốt bụng với mọi người, bạn luôn giúp đỡ.
    Câu này sử dụng 'Tu' (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số ít) với động từ 'ter' chia ở ngôi 'tu' (tens). Cấu trúc 'estar a ajudar' diễn tả hành động đang diễn ra (continuous aspect).
  • "Eu acho que ela tem muitas simpatias, por isso está sempre a receber presentes."
    Tôi nghĩ rằng cô ấy có rất nhiều thiện cảm, vì vậy cô ấy luôn nhận được quà.
    Câu này sử dụng 'ela' (đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít). 'Simpatias' ở dạng số nhiều. Cấu trúc 'estar a receber' diễn tả hành động đang diễn ra (continuous aspect).
  • "Nós estamos a procurar alguém com simpatia e capacidade de liderança."
    Chúng tôi đang tìm kiếm một người có sự tốt bụng và khả năng lãnh đạo.
    Câu này sử dụng 'nós' (đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều). 'Estamos a procurar' diễn tả hành động đang diễn ra. 'Simpatia' được sử dụng như một phẩm chất cần có.
(Vị trí vocab_tab4_inline)