subordinação
/su.buɾ.di.naˈsɐ̃w̃/
sự phụ thuộc
Independente (B2)
Significado "subordinação" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Ação de subordinar ou de se subordinar; estado de dependência ou de sujeição.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Hành động đặt ở vị trí hoặc thứ hạng thấp hơn; trạng thái có thứ hạng hoặc tầm quan trọng thấp hơn.
Exemplos (Ví dụ)
"A subordinação dos seus interesses aos do grupo é notável."
"Sự phụ thuộc lợi ích của anh ấy vào lợi ích của nhóm là điều đáng chú ý."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Danh từ giống cái. Danh từ đuôi '-ão', số nhiều: '-ões'.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | subordinações |
As subordinações na hierarquia da empresa são claras.
(As subordinações na hierarquia da empresa são claras.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | subordinaçãozinha |
Havia uma subordinaçãozinha naquele acordo, quase impercetível.
(Havia uma subordinaçãozinha naquele acordo, quase impercetível.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Vị trí đại từ đứng giữa động từ
-
"Dar-te-ia a conhecer as complexas subordinações hierárquicas se tivesses tempo para as analisar."Tôi sẽ cho bạn biết về các sự phụ thuộc cấp bậc phức tạp nếu bạn có thời gian để phân tích chúng.Mesóclise ('Dar-te-ia') được sử dụng vì mệnh đề bắt đầu bằng một dạng thức tương lai điều kiện. 'Subordinações' ở dạng số nhiều. 'Se tivesses' là subjuntivo imperfecto. Không sử dụng 'você', dùng 'tu' nên chia động từ ngôi 2 số ít.
-
"Explicar-te-ei a importância da subordinação às regras estabelecidas, para que possas progredir na empresa."Tôi sẽ giải thích cho bạn tầm quan trọng của việc tuân thủ các quy tắc đã được thiết lập, để bạn có thể tiến bộ trong công ty.Mesóclise ('Explicar-te-ei') được sử dụng vì mệnh đề bắt đầu bằng một dạng thức tương lai đơn. 'A subordinação' ở dạng số ít. 'Possas' là subjuntivo presente.
-
"Mostrar-te-íamos as subordinações necessárias para o sucesso do projeto se nos désseis mais informações."Chúng tôi sẽ cho bạn thấy những sự phụ thuộc cần thiết để thành công của dự án nếu bạn cho chúng tôi thêm thông tin.Mesóclise ('Mostrar-te-íamos') được sử dụng vì mệnh đề bắt đầu bằng một dạng thức futuro do pretérito (tương lai điều kiện). 'Subordinações' ở dạng số nhiều. 'Se nos désseis' (imperfecto do subjuntivo).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
