(Vị trí top_banner)
Hình minh họa substituição
B1
Feminino B1 Ngôn ngữ học, Toán học, Thể thao, Pháp luật, Kinh tế, Khoa học máy tính

substituição

/suʃ.ti.tuˈi.sɐ̃w̃/
sự thay thế
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "substituição" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Ato ou efeito de substituir.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Hành động thay thế một vật bằng một vật khác.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A substituição de combustíveis fósseis por energias renováveis é crucial para o futuro do planeta."

    "Sự thay thế nhiên liệu hóa thạch bằng năng lượng tái tạo là rất quan trọng cho tương lai của hành tinh."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

troca(sự trao đổi) recolocação(sự thay thế, sự đặt lại)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Substantivo terminado em '-ão', plural: '-ões'

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) substituições
As substituições de jogadores são comuns no futebol.
(Việc thay thế cầu thủ là phổ biến trong bóng đá.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) substituiçãozinha
Fizemos apenas uma substituiçãozinha no plano.
(Chúng tôi chỉ thực hiện một sự thay đổi nhỏ trong kế hoạch.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)