subtrair
[su.btɾɐˈiɾ]
trừ
Intermediário (B1)
Significado "subtrair" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Retirar uma quantidade de outra; efetuar uma subtração.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Lấy đi (một số hoặc lượng) từ một số hoặc lượng khác để tính hiệu.
Exemplos (Ví dụ)
"Estou a subtrair dois de dez."
"Tôi đang trừ hai khỏi mười."
"Podes subtrair este valor do total."
"Bạn có thể trừ giá trị này khỏi tổng số."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Verbo. Posição dos pronomes clíticos: Dá-me, estou a subtrair.
Gramática (Ngữ pháp)
verb
Conjugação (Chia động từ)
| Presente (Indicativo) | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | subtraio |
Eu subtraio dez de vinte para obter dez.
(Tôi lấy mười trừ hai mươi để được mười.) |
| Tu | subtrais | |
| Ele/Você | subtrai | |
| Nós | subtraímos | |
| Eles/Vocês | subtraem | |
| Pretérito Perfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | subtraí |
Ontem, ele subtraiu a sua idade da minha.
(Hôm qua, anh ấy đã lấy tuổi của anh ấy trừ đi tuổi của tôi.) |
| Tu | subtraíste | |
| Ele/Você | subtraiu | |
| Nós | subtraímos | |
| Eles/Vocês | subtraíram | |
| Pretérito Imperfeito | ||
| Pessoa | Forma | Exemplo |
| Eu | subtraía |
Quando era criança, eu subtraía números para praticar matemática.
(Khi còn nhỏ, tôi thường trừ các số để luyện tập toán học.) |
| Tu | subtraías | |
| Ele/Você | subtraía | |
| Nós | subtraíamos | |
| Eles/Vocês | subtraíam | |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thức giả định - Hiện tại
-
"É fundamental que tu não subtraias os impostos duas vezes."Điều cốt yếu là bạn không được trừ thuế hai lần.Động từ "subtrair" được chia ở ngôi thứ hai số ít ("tu") trong thức Giả định Hiện tại (Presente do Conjuntivo): "subtraias". Lưu ý cách dùng "tu" cho văn phong thân mật theo chuẩn Châu Âu.
-
"Esperamos que nós subtraiamos os custos corretamente no relatório final."Chúng tôi hy vọng chúng ta sẽ trừ các chi phí một cách chính xác trong báo cáo cuối cùng.Động từ "subtrair" được chia ở ngôi thứ nhất số nhiều ("nós") trong thức Giả định Hiện tại: "subtraiamos". Đây là một cách diễn đạt hy vọng hoặc mong muốn.
-
"Embora esteja a chover muito, espero que ele não subtraia a nossa alegria."Mặc dù trời đang mưa rất to, tôi hy vọng anh ấy sẽ không làm giảm bớt niềm vui của chúng ta.Câu này sử dụng "estar a chover" ("đang mưa") để diễn tả hành động đang diễn ra, tuân thủ cấu trúc "ESTAR A + INFINITIVE" chuẩn Bồ Đào Nha Châu Âu. Động từ "subtrair" được chia ở ngôi thứ ba số ít trong thức Giả định Hiện tại ("subtraia"), diễn đạt một mong muốn.
Thì Tương lai đơn
-
"Amanhã, tu subtrairás os custos de produção para calcular o lucro."Ngày mai, bạn sẽ trừ chi phí sản xuất để tính lợi nhuận.Động từ 'subtrair' được chia ở thì Futuro do Indicativo, ngôi 'tu'. Cách chia này tuân theo quy tắc chia động từ thông thường ở thì tương lai.
-
"No futuro, o programa subtrairá automaticamente os impostos do teu salário."Trong tương lai, chương trình sẽ tự động trừ thuế từ lương của bạn.Ở đây, 'subtrairá' là dạng chia thì Futuro do Indicativo cho ngôi 'ele/ela/você'. Vì chủ ngữ là 'o programa' (chương trình), chúng ta chia động từ theo ngôi thứ ba số ít.
-
"Se a inflação aumentar, nós subtrairemos essa quantia do nosso orçamento para o próximo ano."Nếu lạm phát tăng, chúng ta sẽ trừ số tiền đó khỏi ngân sách của chúng ta cho năm tới.Dạng 'subtrairemos' là thì Futuro do Indicativo, ngôi 'nós' (chúng ta). Lưu ý sự biến đổi của gốc động từ khi chia ở thì tương lai.
Thì Hiện tại đơn
-
"Tu, normalmente, subtrais quanto a cada fatura para poupares algum dinheiro?"Thông thường, bạn trừ bao nhiêu từ mỗi hóa đơn để tiết kiệm một ít tiền?Sử dụng 'Tu' (ngôi thứ 2 số ít thân mật). Động từ 'subtrair' chia ở ngôi 'tu' là 'subtrais'. Cấu trúc câu hỏi trực tiếp với đảo ngữ (động từ trước chủ ngữ).
-
"Neste momento, estou a subtrair o valor do IVA ao preço total para saber o custo real."Ngay lúc này, tôi đang trừ giá trị VAT khỏi tổng giá để biết chi phí thực tế.Sử dụng cấu trúc 'estar a + infinitivo' ('estou a subtrair') để diễn tả hành động đang diễn ra. 'IVA' là Imposto sobre o Valor Acrescentado (Thuế Giá trị Gia tăng).
-
"Sempre que ele te pede dinheiro, tu subtrais essa quantia do valor que lhe dás semanalmente?"Mỗi khi anh ấy xin tiền bạn, bạn có trừ số tiền đó vào số tiền bạn cho anh ấy hàng tuần không?Sử dụng 'Tu' (ngôi thứ 2 số ít thân mật). 'Dás' là dạng chia của động từ 'dar' (cho) ở ngôi 'tu'. Lưu ý vị trí của 'te' (đại từ tân ngữ gián tiếp) đứng trước động từ 'pede' (proclisis) trong mệnh đề phụ thuộc.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
