(Vị trí top_banner)
Hình minh họa surpreendido
B1
adjetivo (Masculino) B1 Geral

surpreendido

/suɾ.pɾẽˈdi.du/
ngạc nhiên
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "surpreendido" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Que demonstra ou sente surpresa; admirado.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Cảm thấy hoặc thể hiện sự ngạc nhiên; kinh ngạc.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Estou surpreendido com a tua reação."

    "Tôi ngạc nhiên với phản ứng của bạn."

  • "Ela ficou surpreendida ao ver o presente."

    "Cô ấy đã ngạc nhiên khi nhìn thấy món quà."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

admirado(ngưỡng mộ) estupefacto(kinh ngạc)

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

A forma feminina é 'surpreendida'. Plural masculino: 'surpreendidos'. Plural feminino: 'surpreendidas'.

Gramática (Ngữ pháp)

adjective

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Feminine Singular surpreendida
Ela ficou surpreendida com a notícia.
(Cô ấy đã rất ngạc nhiên với tin tức.)
Masculine Plural surpreendidos
Eles ficaram surpreendidos com o resultado.
(Họ đã rất ngạc nhiên với kết quả.)
Feminine Plural surpreendidas
As alunas ficaram surpreendidas com a facilidade do teste.
(Các nữ sinh đã rất ngạc nhiên với sự dễ dàng của bài kiểm tra.)
Superlative (Tuyệt đối) surpreendentíssimo
O filme foi surpreendentíssimo!
(Bộ phim cực kỳ gây ngạc nhiên!)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Vị trí đại từ sau động từ
  • "Vendo-te tão surpreendido com a notícia, pergunto-me se já sabias de alguma coisa."
    Thấy bạn ngạc nhiên với tin tức như vậy, tôi tự hỏi liệu bạn đã biết gì đó chưa.
    Ênclise sau 'vendo' (vendo-te) vì bắt đầu mệnh đề. 'Vendo-te' (thấy bạn) là cấu trúc ngôi 'tu' thân mật. 'Surpreendido' được dùng để miêu tả trạng thái ngạc nhiên.
  • "Disse-lhe que estava a ficar surpreendido com a sua capacidade de resolver problemas tão rapidamente."
    Tôi nói với anh ấy rằng tôi đang ngạc nhiên với khả năng giải quyết vấn đề nhanh chóng của anh ấy.
    Ênclise sau 'disse' (disse-lhe) vì bắt đầu mệnh đề. 'Estava a ficar surpreendido' là continuous aspect, diễn tả sự ngạc nhiên đang diễn ra. 'Lhe' là đại từ tân ngữ gián tiếp (anh ấy).
  • "Sentindo-me surpreendido com a sua honestidade, ofereci-lhe um café."
    Cảm thấy ngạc nhiên với sự trung thực của anh ấy, tôi mời anh ấy một tách cà phê.
    Ênclise sau 'sentindo' (sentindo-me) vì bắt đầu mệnh đề. 'Sentindo-me surpreendido' (cảm thấy ngạc nhiên) diễn tả trạng thái. 'Ofereci-lhe' (tôi mời anh ấy) là cấu trúc với đại từ 'lhe' và enclise.
Vị trí đại từ đứng giữa động từ
  • "Dir-te-ei a verdade assim que estiver a par de todos os detalhes, pois fiquei surpreendido com a reviravolta."
    Ta sẽ nói cho ngươi sự thật ngay khi nắm được tất cả chi tiết, bởi vì ta đã rất ngạc nhiên với sự thay đổi bất ngờ này.
    ‘Dir-te-ei’ là mesóclise (đại từ ‘te’ được chèn giữa gốc động từ 'dir-' và đuôi thì tương lai '-ei'). 'Estar a par de' nghĩa là nắm được thông tin. 'Estar a + infinitive' ('estiver a par') diễn tả hành động đang diễn ra (trong tương lai gần).
  • "Oferecer-te-ia ajuda se soubesse que estavas a sentir-te tão surpreendido com a notícia."
    Ta sẽ giúp đỡ ngươi nếu ta biết ngươi đang cảm thấy quá ngạc nhiên với tin tức này.
    ‘Oferecer-te-ia’ là mesóclise (đại từ ‘te’ được chèn giữa gốc động từ 'oferecer-' và đuôi thì điều kiện '-ia'). 'Estar a sentir-se' ('estavas a sentir-te') diễn tả trạng thái cảm xúc đang diễn ra. 'Se soubesse' (nếu biết) chia ở thì Imperfeito do Subjuntivo.
  • "Mostrar-te-ei o bilhete assim que estiver a conseguir processar o quão surpreendido fiquei com a tua vitória."
    Ta sẽ cho ngươi xem tấm vé ngay khi ta xử lý xong việc ta đã ngạc nhiên đến mức nào với chiến thắng của ngươi.
    ‘Mostrar-te-ei’ là mesóclise (đại từ ‘te’ được chèn giữa gốc động từ 'mostrar-' và đuôi thì tương lai '-ei'). 'Estar a conseguir' ('estiver a conseguir') diễn tả hành động đang trong quá trình diễn ra. 'O quão surpreendido fiquei' - mức độ ngạc nhiên mà tôi đã trải qua.
Phân từ quá khứ bất quy tắc
  • "Foste surpreendido pela notícia, não foste? Estava a pensar que já sabias da demissão do diretor."
    Bạn đã ngạc nhiên bởi tin tức, phải không? Tôi đã nghĩ rằng bạn đã biết về việc giám đốc từ chức rồi chứ.
    ‘Foste surpreendido’ là dạng phân từ quá khứ bất quy tắc của động từ ‘surpreender’ được chia ở ngôi ‘tu’. 'Estava a pensar' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' diễn tả hành động đang diễn ra trong quá khứ.
  • "Ela está surpreendida com a tua atitude. Deves pedir-lhe desculpa. Ela está a sentir-se magoada."
    Cô ấy ngạc nhiên với thái độ của bạn. Bạn nên xin lỗi cô ấy. Cô ấy đang cảm thấy bị tổn thương.
    ‘Está surpreendida’ (bất quy tắc) được sử dụng để diễn tả trạng thái ngạc nhiên của 'ela' (cô ấy). 'Está a sentir-se' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' diễn tả hành động đang diễn ra. Lưu ý vị trí đại từ 'lhe' sau động từ 'pedir' (enclisis).
  • "Tenho sido surpreendido pela beleza desta cidade. Estava a imaginar que Lisboa era bonita, mas não tanto!"
    Tôi đã rất ngạc nhiên bởi vẻ đẹp của thành phố này. Tôi đã tưởng tượng rằng Lisbon xinh đẹp, nhưng không đến mức này!
    ‘Tenho sido surpreendido’ là cấu trúc thì hoàn thành tiếp diễn (present perfect continuous) sử dụng phân từ quá khứ bất quy tắc 'surpreendido'. 'Estava a imaginar' sử dụng cấu trúc 'estar a + infinitivo' để diễn tả hành động đang diễn ra trong quá khứ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)