(Vị trí top_banner)
Hình minh họa tecer
A2
động từ A2 Đời sống hàng ngày, Thủ công, Nghệ thuật

tecer

[tɨˈseɾ]
dệt
Básico (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "tecer" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Entrelaçar fios para formar um tecido; trançar.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

dệt; đan; kết

Exemplos (Ví dụ)

  • "A minha avó está a tecer uma camisola de lã."

    "Bà tôi đang dệt một chiếc áo len."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

entrelaçar(đan xen) trançar(bện)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Động từ. Cần chú ý vị trí của các đại từ (clitics). Ví dụ: 'Estou a tecer' (Tôi đang dệt).

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu teço
Eu teço um cachecol para o inverno.
(Tôi đang đan một chiếc khăn choàng cho mùa đông.)
Tu teces
Ele/Você tece
Nós tecemos
Eles/Vocês tecem
Pretérito Perfeito (Đã làm xong)
Pessoa Forma Exemplo
Eu teci
Ontem, ela teceu um padrão complicado.
(Hôm qua, cô ấy đã dệt một hoa văn phức tạp.)
Tu teceste
Ele/Você teceu
Nós tecemos
Eles/Vocês teceram
Pretérito Imperfeito (Đã thường làm)
Pessoa Forma Exemplo
Eu tecia
Quando era criança, eu tecia muitas pulseiras de amizade.
(Khi còn nhỏ, tôi thường đan rất nhiều vòng tay tình bạn.)
Tu tecias
Ele/Você tecia
Nós tecíamos
Eles/Vocês teciam
(Vị trí vocab_tab4_inline)