teimosamente
[tɐjˈmozɐˈmẽtɨ]
một cách bướng bỉnh
Independente (B2)
Significado "teimosamente" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
De maneira teimosa; com obstinação ou persistência.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một cách bướng bỉnh, ngoan cố, quyết không thay đổi ý kiến, thái độ, v.v.
Exemplos (Ví dụ)
"Ele insistiu teimosamente em seguir o seu próprio caminho, apesar dos avisos."
"Anh ấy cứ khăng khăng đi theo con đường của mình một cách bướng bỉnh, mặc dù đã được cảnh báo."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Advérbios em português geralmente não variam em gênero ou número.
Gramática (Ngữ pháp)
adverb
Advérbio de Modo
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Comparativo | mais teimosamente que |
Ele agiu mais teimosamente que o esperado.
(Anh ấy hành động bướng bỉnh hơn dự kiến.) |
| Superlativo | muito teimosamente / teimosissimamente |
Ela defendeu a sua posição muito teimosamente. / Ela defendeu a sua posição teimosissimamente.
(Cô ấy bảo vệ quan điểm của mình rất bướng bỉnh. / Cô ấy bảo vệ quan điểm của mình một cách cực kỳ bướng bỉnh.) |
| Usage Context | Geralmente posicionado após o verbo ou antes do adjetivo/advérbio que modifica. |
Ele agiu teimosamente. / Ele é muito teimosamente persistente.
(Anh ấy hành động một cách bướng bỉnh. / Anh ấy rất ngoan cố một cách bướng bỉnh.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
