(Vị trí top_banner)
Hình minh họa teimosia
B1
Feminino B1 Hành vi học, Tâm lý học

teimosia

[tɐjˈmɔziɐ]
tính ương bướng
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "teimosia" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Qualidade de quem é teimoso; obstinação, persistência.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tính chất hoặc trạng thái không vâng lời, bướng bỉnh, ương ngạnh hoặc khó đoán.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A teimosia dela em não seguir os conselhos levou-a ao fracasso."

    "Sự ương bướng của cô ấy trong việc không nghe theo lời khuyên đã dẫn đến thất bại."

  • "Estou a falar da teimosia dele, que o impede de ver a realidade."

    "Tôi đang nói về sự ương bướng của anh ấy, điều đó ngăn cản anh ấy nhìn thấy thực tế."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

obstinação(tính ngoan cố) cabeçudice(tính cứng đầu)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Danh từ giống cái.

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) teimosias
As teimosias dele irritavam a todos.
(Sự bướng bỉnh của anh ấy làm phiền mọi người.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) teimosinha
Ela tem uma teimosinha que a impede de pedir ajuda.
(Cô ấy có một chút bướng bỉnh khiến cô ấy không thể xin giúp đỡ.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)