(Vị trí top_banner)
Hình minh họa tração
B1
noun Feminino B1 Vật lý, Kỹ thuật

tração

[tɾɐˈsɐ̃w̃]
lực kéo
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "tração" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Força que tende a esticar ou alongar um corpo.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Lực mà một vật liệu hoặc cấu trúc trải qua khi bị kéo căng.

Exemplos (Ví dụ)

  • "A tração do cabo era tanta que ele acabou por se partir."

    "Lực kéo của sợi cáp lớn đến nỗi nó bị đứt."

  • "Estou a estudar a resistência à tração de diferentes materiais."

    "Tôi đang nghiên cứu khả năng chịu lực kéo của các vật liệu khác nhau."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

esticamento(sự kéo căng) alongamento(sự làm dài ra)

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Plural: trações

Gramática (Ngữ pháp)

noun Gênero: Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) trações
As trações dos tratores eram impressionantes.
(Lực kéo của máy kéo rất ấn tượng.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) traçãozinha
Senti uma traçãozinha no músculo durante o exercício.
(Tôi cảm thấy một lực kéo nhẹ ở cơ bắp trong khi tập thể dục.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Cấp độ so sánh của tính từ
  • "A tração exercida por este camião é maior do que a tração daquele jipe, mas é menos eficiente."
    Lực kéo do chiếc xe tải này tạo ra lớn hơn lực kéo của chiếc xe jeep kia, nhưng lại kém hiệu quả hơn.
    Câu này sử dụng cấp so sánh hơn (maior do que, menos eficiente do que). 'Tração' được dùng để chỉ lực kéo.
  • "Esta corda tem uma tração tão grande como aquela corrente, contudo, estou a achar que a corrente é mais resistente."
    Sợi dây này có lực kéo lớn ngang với sợi xích kia, tuy nhiên, tôi thấy rằng sợi xích bền hơn.
    Câu này sử dụng cấp so sánh bằng (tão grande como). 'Estou a achar' là cấu trúc Continuous Aspect (estar a + infinitivo) thể hiện hành động đang diễn ra.
  • "A tração deste motor é a mais impressionante de todas as trações que já vi; é mesmo a melhor!"
    Lực kéo của động cơ này là ấn tượng nhất trong tất cả các lực kéo mà tôi từng thấy; nó thực sự là tốt nhất!
    Câu này sử dụng cấp so sánh tuyệt đối (a mais impressionante de todas, a melhor). 'Trações' (số nhiều) được sử dụng để so sánh giữa nhiều loại lực kéo khác nhau.
Động từ nguyên thể chia ngôi
  • "Para poderes sentir a tração total do carro, deves estar a acelerar constantemente em terrenos irregulares."
    Để bạn có thể cảm nhận được lực kéo toàn phần của chiếc xe, bạn phải liên tục tăng tốc trên địa hình gồ ghề.
    Uso do 'Infinitivo Pessoal' com 'poderes' (ngôi 'tu' số ít). 'Estar a acelerar' thể hiện hành động đang diễn ra (Continuous Aspect). Cấu trúc 'Para + Infinitivo Pessoal' thể hiện mục đích.
  • "É importante estarmos a verificar as trações dos cabos de aço antes de eles começarem a ceder."
    Điều quan trọng là chúng ta phải kiểm tra lực kéo của dây cáp thép trước khi chúng bắt đầu bị đứt.
    'Estarmos a verificar' (chúng ta đang kiểm tra - Continuous Aspect). 'Infinitivo Pessoal' được chia cho ngôi 'nós'. Lưu ý vị trí của 'eles' trong mệnh đề phụ 'antes de eles começarem'.
  • "Dá-me instruções precisas para eu conseguir estar a controlar as trações do guincho com segurança."
    Hãy cho tôi hướng dẫn chính xác để tôi có thể kiểm soát lực kéo của tời một cách an toàn.
    'Dá-me' (Enclisis - đại từ đặt sau động từ ở đầu câu). 'Estar a controlar' (Continuous Aspect - đang kiểm soát). 'Para eu conseguir' - 'Infinitivo Pessoal' sau giới từ 'para' (mục đích).
Thì Hiện tại đơn
  • "Tu sentes a tração no cabo quando o puxas."
    Bạn cảm nhận lực kéo trên sợi cáp khi bạn kéo nó.
    Động từ 'sentir' (cảm nhận) được chia ở thì Hiện tại đơn ngôi thứ hai số ít ('Tu sentes') theo chuẩn Châu Âu. Từ vựng 'tração' được dùng ở dạng số ít.
  • "Tu estás a analisar as trações que atuam na estrutura."
    Bạn đang phân tích các lực kéo tác động lên cấu trúc.
    Cấu trúc 'estar a + infinitivo' ('estás a analisar') được dùng để diễn tả hành động đang diễn ra (thay vì Gerúndio). Động từ 'estar' được chia ở thì Hiện tại đơn ngôi 'Tu'. 'Trações' là dạng số nhiều của 'tração'.
  • "Se tu exerces a tração, então a sentes imediatamente no material."
    Nếu bạn tác dụng lực kéo, thì bạn cảm nhận nó ngay lập tức trên vật liệu.
    Động từ 'exercer' và 'sentir' được chia ở thì Hiện tại đơn ngôi thứ hai số ít ('Tu exerces', 'Tu sentes'). Đại từ trực tiếp 'a' (thay thế cho 'a tração') được đặt trước động từ ('a sentes') do có từ 'então', tuân thủ quy tắc đặt đại từ (Proclisis) chuẩn Bồ Đào Nha.
(Vị trí vocab_tab4_inline)