(Vị trí top_banner)
Hình minh họa vagar
B1
verbo B1 Đời sống hàng ngày

vagar

[vɐˈɣaɾ]
đi lang thang
Intermediário (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "vagar" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Andar sem direção certa; passear sem destino.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

đi lang thang, di chuyển hoặc du hành, đặc biệt là không có ý định rõ ràng về việc bạn sẽ làm gì

Exemplos (Ví dụ)

  • "Gosto de vagar pelas ruas da cidade sem rumo."

    "Tôi thích đi lang thang trên đường phố mà không có mục đích."

  • "Ele está a vagar pelo parque, a pensar na vida."

    "Anh ấy đang đi lang thang trong công viên, suy nghĩ về cuộc đời."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

andar à deriva(đi lang thang, trôi dạt) deambular(đi lang thang) errar(đi lang thang, lầm đường)

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Động từ. Chia động từ ngôi 'Tu': Tu vagas. Vị trí đại từ: 'Eu vou vagar.' hoặc 'Vou vagar eu.'

Gramática (Ngữ pháp)

verb

Conjugação (Chia động từ)

Presente (Indicativo)
Pessoa Forma Exemplo
Eu vago
Eu vago pela cidade à procura de inspiração.
(Tôi lang thang trong thành phố để tìm kiếm cảm hứng.)
Tu vagas
Ele/Você vaga
Nós vagamos
Eles/Vocês vagam
Pretérito Perfeito (Đã feito)
Pessoa Forma Exemplo
Eu vaguei
Vaguei pela Europa durante as minhas férias.
(Tôi đã lang thang khắp Châu Âu trong kỳ nghỉ của mình.)
Tu vagaste
Ele/Você vagou
Nós vagámos
Eles/Vocês vagaram
Pretérito Imperfeito (Đã feito com frequência)
Pessoa Forma Exemplo
Eu vagava
Quando era criança, vagava pelos campos com os meus amigos.
(Khi còn nhỏ, tôi thường lang thang trên cánh đồng với bạn bè của mình.)
Tu vagavas
Ele/Você vagava
Nós vagávamos
Eles/Vocês vagavam
(Vị trí vocab_tab4_inline)