(Vị trí top_banner)
Hình minh họa venal
C1
adjetivo (Masculino/Feminino) C1 Chính trị, Đạo đức

venal

[vɨˈnal]
tham nhũng
Avançado (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "venal" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Que se deixa corromper por dinheiro ou outras vantagens; corrupto.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Dễ bị mua chuộc, tham nhũng, hám lợi bất chính.

Exemplos (Ví dụ)

  • "Este político é conhecido por ser venal e aceitar subornos."

    "Chính trị gia này nổi tiếng là tham nhũng và nhận hối lộ."

  • "Não confio em pessoas venais, pois elas priorizam o lucro acima da ética."

    "Tôi không tin tưởng những người tham nhũng, vì họ ưu tiên lợi nhuận hơn đạo đức."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

Adjetivo invariável em género.

Gramática (Ngữ pháp)

adjective Gênero: Masculino/Feminino

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Plural (Số nhiều) venais
Os políticos venais são uma ameaça à democracia.
(Các chính trị gia tham nhũng là một mối đe dọa đối với nền dân chủ.)
Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) venalzinho/venalzinha
Ele tem um venalzinho dentro dele.
(Anh ta có một chút gì đó tham nhũng trong người.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Giống và Số của danh từ
  • "As suas intenções venais estão a arruinar a empresa, e os seus cúmplices também são venais."
    Những ý định hám lợi của anh đang hủy hoại công ty, và đồng bọn của anh cũng tham nhũng không kém.
    ‘Intenções’ là danh từ giống cái, số nhiều, vì vậy tính từ ‘venais’ cũng phải ở giống cái, số nhiều. Cấu trúc 'estar a arruinar' diễn tả hành động đang diễn ra. Đại từ 'as suas' đặt trước danh từ.
  • "Se fores venal, os teus princípios morais estarão a ser questionados; um juiz venal não é digno da sua posição."
    Nếu mày tham nhũng, những nguyên tắc đạo đức của mày sẽ bị nghi ngờ; một thẩm phán tham nhũng không xứng đáng với vị trí của mình.
    'Juiz' là danh từ giống đực, số ít, vì vậy tính từ 'venal' cũng ở giống đực, số ít. Sử dụng ngôi 'tu' (mày/bạn) với 'fores' (chia động từ 'ser' ở ngôi 'tu'). 'Estarão a ser questionados' diễn tả sự việc đang diễn ra ở tương lai.
  • "As propostas venais que me apresentaste estão a ofender a minha inteligência; não acredito que sejas tão venal."
    Những đề xuất hám lợi mà anh đưa ra đang xúc phạm trí thông minh của tôi; tôi không tin rằng anh lại tham nhũng đến vậy.
    'Propostas' là danh từ giống cái, số nhiều, vì vậy tính từ 'venais' cũng ở giống cái, số nhiều. 'Estar a ofender' diễn tả hành động đang diễn ra. Sử dụng ngôi 'me' (tôi) đúng vị trí theo quy tắc PT-PT.
(Vị trí vocab_tab4_inline)