vileza
/viˈlezɐ/
sự đê tiện
Independente (B2)
Significado "vileza" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Qualidade de vil; baixeza; falta de nobreza.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự đê tiện, hèn hạ, sự thiếu phẩm chất cao thượng.
Exemplos (Ví dụ)
"A sua vileza é repugnante. Estou a sentir nojo."
"Sự đê tiện của anh ta thật đáng ghê tởm. Tôi cảm thấy ghê tởm."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
N/A
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | vilezas |
As vilezas que ele cometeu são imperdoáveis.
(Những điều hèn hạ mà anh ta đã gây ra là không thể tha thứ được.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | vilezinha |
Não faças essa vilezinha, por favor.
(Xin đừng làm điều hèn hạ nhỏ nhặt đó.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Giống và Số của danh từ
-
"A vileza daquele ato deixou-nos perplexos. Ele não estava a demonstrar qualquer sinal de arrependimento."Sự đê tiện của hành động đó khiến chúng tôi sửng sốt. Anh ta không hề tỏ ra bất kỳ dấu hiệu hối hận nào.‘Vileza’ là danh từ giống cái, số ít. 'Deixou-nos' là ví dụ về vị trí đại từ tân ngữ sau động từ (enclisis) khi động từ bắt đầu mệnh đề. 'Estar a demonstrar' là cấu trúc continuous aspect (diễn tả hành động đang diễn ra).
-
"As vilezas que tu estás a proferir são inaceitáveis. Deves pedir desculpa imediatamente!"Những lời lẽ đê tiện mà mày đang thốt ra là không thể chấp nhận được. Mày nên xin lỗi ngay lập tức!‘Vilezas’ là danh từ giống cái, số nhiều. 'Estás a proferir' (tu) là cách chia động từ 'estar' ở ngôi thứ 2 số ít (thân mật) kết hợp với cấu trúc continuous aspect (estar a + infinitive).
-
"Senhor, não compactuamos com as vilezas de outrem. Estamos a zelar pela integridade da nossa comunidade."Thưa ông, chúng tôi không thông đồng với những hành vi đê tiện của người khác. Chúng tôi đang bảo vệ sự chính trực của cộng đồng chúng ta.'As vilezas' (số nhiều, giống cái). 'Senhor' là cách xưng hô lịch sự. 'Estamos a zelar' là cấu trúc continuous aspect (diễn tả hành động đang diễn ra), chia ở ngôi thứ nhất số nhiều (nós).
Thì Hiện tại đơn
-
"Tu mostras a vileza do teu caráter quando estás a espalhar boatos sobre os teus colegas."Bạn đang thể hiện sự hèn hạ trong tính cách của bạn khi bạn đang lan truyền tin đồn về đồng nghiệp của bạn.Câu này sử dụng 'tu' (ngôi thứ hai số ít thân mật), động từ 'mostrar' chia ở ngôi 'tu' (mostras), cấu trúc 'estar a + espalhar' (thì hiện tại tiếp diễn), và 'teu' (tính từ sở hữu ngôi 'tu').
-
"Nós vemos a vileza nas ações daquele político que está a enganar o povo."Chúng ta thấy sự hèn hạ trong hành động của chính trị gia đó, người đang lừa dối người dân.Câu này sử dụng 'nós' (ngôi thứ nhất số nhiều), động từ 'ver' chia ở ngôi 'nós' (vemos), và cấu trúc 'estar a + enganar' (thì hiện tại tiếp diễn).
-
"Eles revelam as suas vilezas quando estão a tentar manipular os outros para benefício próprio."Họ bộc lộ những sự hèn hạ của họ khi họ đang cố gắng thao túng người khác vì lợi ích riêng.Câu này sử dụng 'eles' (ngôi thứ ba số nhiều), động từ 'revelar' chia ở ngôi 'eles' (revelam), 'suas' (tính từ sở hữu ngôi 'eles'), và cấu trúc 'estar a + tentar' (thì hiện tại tiếp diễn).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
