(Vị trí top_banner)
Hình minh họa virtuoso
C1
adjetivo (Masculino) C1 Đạo đức, Triết học, Xã hội

virtuoso

/viɾˈtwozu/
đức hạnh
Avançado (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Significado "virtuoso" (Định nghĩa)

Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)

Que possui ou demonstra grande virtude; que age de acordo com princípios morais elevados.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

có hoặc thể hiện các tiêu chuẩn đạo đức cao

Exemplos (Ví dụ)

  • "Ela é uma mulher virtuosa, sempre a ajudar os outros."

    "Cô ấy là một người phụ nữ đức hạnh, luôn giúp đỡ người khác."

  • "Ele esforça-se por ser virtuoso em todas as suas ações."

    "Anh ấy cố gắng để đức hạnh trong mọi hành động của mình."

Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)

Sinônimos

Antônimos

Notas de uso (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha

A forma feminina é 'virtuosa'.

Gramática (Ngữ pháp)

adjective

Flexão (Các dạng biến đổi)

Tipo (Loại)Forma (Dạng)Exemplo (Ví dụ)
Feminine Singular virtuosa
Ela é uma pianista virtuosa.
(Cô ấy là một nghệ sĩ piano điêu luyện.)
Masculine Plural virtuosos
Eles são músicos virtuosos.
(Họ là những nhạc sĩ điêu luyện.)
Feminine Plural virtuosas
As cantoras eram virtuosas.
(Các ca sĩ đều là những người điêu luyện.)
Superlative (Tuyệt đối) virtuosíssimo
Ele é um violinista virtuosíssimo.
(Anh ấy là một nghệ sĩ vĩ cầm cực kỳ điêu luyện.)

Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Vị trí đại từ đứng giữa động từ
  • "Virtuoso serás tu, se te dedicares à arte com paixão e estiveres a aperfeiçoar constantemente a tua técnica."
    Bạn sẽ là một người tài năng, nếu bạn cống hiến hết mình cho nghệ thuật bằng niềm đam mê và không ngừng trau dồi kỹ thuật của mình.
    Câu này sử dụng 'serás' (tương lai ngôi 'tu') với mesóclise. 'E estiveres a aperfeiçoar' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' (continuous aspect) chia ở ngôi 'tu'. Vị trí đại từ 'te' đặt trước động từ 'dedicares' (proclisis) vì mệnh đề điều kiện 'se'.
  • "Duvidoso virtuoso tornar-se-ia ele, se não estivesse a seguir os conselhos dos seus mestres."
    Anh ấy sẽ trở thành một người tài năng đáng ngờ nếu anh ấy không nghe theo lời khuyên của những người thầy của mình.
    Câu này sử dụng 'tornar-se-ia' (điều kiện ngôi 'ele') với mesóclise. 'Não estivesse a seguir' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' (continuous aspect) ở dạng điều kiện. Vị trí đại từ 'se' đặt giữa động từ 'tornar' và hậu tố 'ia' do 'não' (proclisis).
  • "Oferecer-te-ei um autocarro dourado, virtuoso amigo, se me estiveres a ajudar a transportar estas malas pesadas."
    Tôi sẽ tặng bạn một chiếc xe buýt mạ vàng, hỡi người bạn tài năng, nếu bạn giúp tôi mang những chiếc vali nặng này.
    Câu này sử dụng 'Oferecer-te-ei' (tương lai ngôi 'eu') với mesóclise. 'Estiveres a ajudar' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' (continuous aspect) chia ở ngôi 'tu'. Đại từ 'te' được đặt vào giữa 'oferecer' và 'ei' vì đầu câu khẳng định (không có từ phủ định hoặc từ để hỏi). 'Autocarro' là từ Bồ Đào Nha (PT-PT) cho 'xe buýt'.
Thì Hiện tại đơn
  • "Tu és sempre virtuoso nas tuas decisões, o que admiro bastante."
    Bạn luôn rất chính trực trong các quyết định của mình, điều mà tôi rất ngưỡng mộ.
    Ở đây, 'és' là dạng chia động từ 'ser' (to be) ở thì Hiện tại đơn (Presente do Indicativo) cho ngôi thứ hai số ít 'Tu'. Từ 'virtuoso' (chính trực) bổ nghĩa cho chủ ngữ 'Tu'.
  • "Aquele estudante está a esforçar-se por ser virtuoso em tudo o que faz."
    Sinh viên đó đang nỗ lực để trở nên chính trực trong mọi việc cậu ấy làm.
    Cấu trúc 'estar a esforçar-se' là thì Hiện tại tiếp diễn chuẩn Bồ Đào Nha Châu Âu (ESTAR A + INFINITIVE), trong đó 'está' là chia động từ 'estar' ở Hiện tại đơn. 'Se' là đại từ phản thân, đặt đúng vị trí sau động từ nguyên mẫu trong cấu trúc này.
  • "Os meus colegas dizem-me que o senhor é um líder virtuoso."
    Các đồng nghiệp của tôi nói với tôi rằng ngài là một nhà lãnh đạo chính trực.
    'Dizem-me' thể hiện cách đặt đại từ đúng chuẩn Bồ Đào Nha Châu Âu (Enclisis). Khi động từ đứng đầu câu hoặc sau một số loại từ nhất định, đại từ (ở đây là 'me') được đặt sau động từ và nối bằng dấu gạch ngang. 'É' là chia động từ 'ser' ở Hiện tại đơn cho danh xưng lịch sự 'o senhor'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)