(Vị trí top_banner)
Hình minh họa abartılı
B1
sıfat B1 Văn học, Phim ảnh, Tâm lý học

abartılı

/ɑːbɑɾtɯˈɫɯ/
quá cường điệu
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "abartılı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Aşırı derecede büyütülmüş, gerçeği yansıtmayan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Quá cường điệu và cảm xúc; kịch tính hóa quá mức.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun tepkisi biraz abartılıydı."

    "Phản ứng của anh ấy hơi cường điệu."

  • "Abartılı davranışlardan kaçınmalıyız."

    "Chúng ta nên tránh những hành vi cường điệu."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

mübalağalı(cường điệu) şişirilmiş(thổi phồng)

Zıt Anlamlılar

ölçülü(vừa phải) ılımlı(ôn hòa)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có ngoại lệ hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) đáng chú ý. Lưu ý hậu tố tính từ '-lı, -li, -lu, -lü' tạo thành tính từ từ danh từ hoặc động từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)