(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ılımlı
B1
Sıfat B1 Chung

ılımlı

/ɯˈɫɯmlɯ/
vừa phải
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "ılımlı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Aşırıya kaçmayan, orta yolu izleyen; ölçülü.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trung bình về số lượng, cường độ, chất lượng hoặc mức độ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bugün hava ılımlı."

    "Thời tiết hôm nay vừa phải."

  • "O, ılımlı bir kişiliğe sahip."

    "Anh ấy có một tính cách ôn hòa."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

orta(Trung bình) ölçülü(Có chừng mực)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Tính từ 'ılımlı' thường được dùng để miêu tả tính cách, thời tiết hoặc quan điểm ôn hòa, không cực đoan.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)