(Vị trí top_banner)
Hình minh họa şişirilmiş
B1
Sıfat B1 Ô tô/Cơ khí

şişirilmiş

/ʃi.ʃiɾilˈmiʃ/
lốp đã bơm căng
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "şişirilmiş" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Hava ile doğru veya istenen basınca kadar doldurulmuş.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Được bơm căng không khí đến áp suất chính xác hoặc mong muốn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Arabanın lastikleri şişirilmiş durumda."

    "Lốp xe ô tô đang ở trạng thái đã được bơm căng."

  • "Şişirilmiş bir balon gibi hissediyorum."

    "Tôi cảm thấy như một quả bóng bay đã được bơm căng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa phối nguyên âm (Vowel Harmony) loại 'i' tuân theo quy tắc hòa phối 'i-i, ı-ı, ü-ü, u-u'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động tính từ hiện tại (-an)
  • "Şişirilmiş balonları çocuklara dağıttı."
    Anh ấy đã phát những quả bóng bay đã được thổi phồng cho bọn trẻ.
    Từ 'şişirilmiş' ở đây không biến đổi. Nó đóng vai trò là tính từ bổ nghĩa cho 'balonları' (những quả bóng bay).
  • "Şişirilmiş araba lastiği daha iyi yol tutar."
    Lốp xe ô tô được bơm căng bám đường tốt hơn.
    Từ 'şişirilmiş' ở đây không biến đổi. Nó đóng vai trò là tính từ bổ nghĩa cho 'araba lastiği' (lốp xe ô tô).
  • "Pazarda şişirilmiş oyuncaklar satılıyor."
    Đồ chơi bơm hơi đang được bán ở chợ.
    Từ 'şişirilmiş' ở đây không biến đổi. Nó đóng vai trò là tính từ bổ nghĩa cho 'oyuncaklar' (đồ chơi).
(Vị trí vocab_tab4_inline)