(Vị trí top_banner)
Hình minh họa acele
A2
İsim A2 Đời sống hàng ngày

acele

/aˈdʒele/
sự vội vàng
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "acele" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir işi veya durumu olabildiğince çabuk yapma isteği veya durumu.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự vội vàng quá mức, sự khẩn trương trong hành động hoặc di chuyển; sự gấp gáp.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O kadar aceleciydi ki, her şeyi düşürdü."

    "Cô ấy vội vàng đến nỗi làm rơi mọi thứ."

  • "Acele etme, daha çok vaktimiz var."

    "Đừng vội, chúng ta còn nhiều thời gian."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

sakinlik(Sự bình tĩnh) yavaşlık(Sự chậm chạp)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) acele
Acele işe şeytan karışır.
(Dục tốc bất đạt.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) aceleyi
Aceleyi bırak, dikkatli ol.
(Hãy bỏ sự vội vã, và cẩn thận.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) aceleye
Aceleye gerek yok, zamanımız var.
(Không cần phải vội, chúng ta có thời gian.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) acelede
Acelede hata yapma olasılığı yüksektir.
(Khả năng mắc lỗi khi vội vàng là rất cao.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) aceleden
Aceleden dolayı eşyalarını unuttu.
(Vì vội vã, anh ấy đã quên đồ đạc của mình.)
Plural (Çoğul) aceleler
Hayattaki tüm aceleler yorucu olabilir.
(Tất cả những sự vội vã trong cuộc sống có thể mệt mỏi.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)