çabukluk
/tʃɑbuˈkluk/
sự nhanh nhẹn
Orta (B1)
Anlam "çabukluk" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Hızlı ve enerjik olma durumu, çeviklik.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự sẵn sàng; sự nhanh chóng; sự sốt sắng.
Örnekler (Ví dụ)
"Onun çabukluğu her zaman dikkat çekiyor."
"Sự nhanh nhẹn của anh ấy luôn thu hút sự chú ý."
"Çabukluk gerektiren bir iş için ideal bir aday."
"Một ứng cử viên lý tưởng cho một công việc đòi hỏi sự nhanh nhẹn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'e, i, ö, ü' đi với 'e, i, ö, ü' và 'a, ı, o, u' đi với 'a, ı, o, u'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
