(Vị trí top_banner)
Hình minh họa telaş
B1
İsim B1 Đời sống hàng ngày, Lịch sử, Thời trang

telaş

/teˈɫaʃ/
sự hối hả, nhộn nhịp
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "telaş" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Acelecilik, koşuşturma, yoğun hareketlilik.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Sự hối hả, nhộn nhịp, ồn ào, sự bận rộn hối hả.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Sabah telaşı yüzünden kahvaltıyı atladım."

    "Tôi đã bỏ bữa sáng vì sự hối hả vào buổi sáng."

  • "Onun telaşlı hali beni endişelendiriyor."

    "Vẻ hối hả của anh ấy khiến tôi lo lắng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

acele(Sự vội vã) koşuşturma(Sự chạy vạy) yoğunluk(Sự bận rộn)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có ngoại lệ về hòa phối nguyên âm trong từ này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) telaş
Onun telaşı beni de telaşlandırdı.
(Sự lo lắng của anh ấy khiến tôi cũng lo lắng.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) telaşı
Telaşı yüzünden her şeyi unuttu.
(Vì sự lo lắng của mình, anh ấy đã quên mọi thứ.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) telaşa
Telaşa kapılmaya gerek yok, her şey yolunda.
(Không cần phải hoảng loạn, mọi thứ đều ổn.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) telaşta
Telaşta anahtarlarını kaybetti.
(Trong lúc hoảng loạn, anh ấy đã làm mất chìa khóa.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) telaştan
Telaştan ne yapacağını bilemedi.
(Vì quá lo lắng, anh ấy không biết phải làm gì.)
Plural (Çoğul) telaşlar
Onun telaşları hepimizi yoruyor.
(Sự lo lắng của anh ấy làm mệt mỏi tất cả chúng tôi.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)