örtülü
/œɾtyly/
bị che khuất
İyi (B2)
Anlam "örtülü" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Üzeri kapatılmış, gizlenmiş, açıkça görünmeyen veya anlaşılmayan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Khó nhìn, nghe hoặc hiểu; bị che khuất một phần hoặc bị che đậy.
Örnekler (Ví dụ)
"Konuşmasında örtülü bir tehdit vardı."
"Trong lời nói của anh ta có một lời đe dọa ngấm ngầm."
"Bu olay örtülü bir şekilde halledildi."
"Vụ việc này đã được giải quyết một cách kín đáo."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm: 'ört-' (che phủ) là gốc từ, '-ülü' là hậu tố tính từ. Cần chú ý đến sự thay đổi nguyên âm để phù hợp với gốc từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
