(Vị trí top_banner)
Hình minh họa acımasız
B2
sıfat B2 Tâm lý học, Đạo đức học

acımasız

/aˈdʒɯmasɯz/
nhẫn tâm
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "acımasız" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Merhameti olmayan, başkalarının acılarını önemsemeyen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Vô cảm, nhẫn tâm, tàn nhẫn, không có lòng trắc ẩn đối với người khác.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O kadar acımasızdı ki, kimsenin duygularını umursamıyordu."

    "Anh ta vô tâm đến mức chẳng quan tâm đến cảm xúc của ai cả."

  • "Acımasız bir eleştirmen olarak tanınıyor."

    "Anh ấy nổi tiếng là một nhà phê bình nhẫn tâm."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

zalim(tàn bạo) merhametsiz(không thương xót)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có ngoại lệ hòa hợp nguyên âm hoặc cách đặc biệt cần lưu ý.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) acımasız
O çok acımasız bir insan.
(Anh ta là một người rất tàn nhẫn.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) acımasızı
Acımasızı affetmek zordur.
(Tha thứ cho kẻ tàn nhẫn là rất khó.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) acımasıza
Acımasıza boyun eğmemeliyiz.
(Chúng ta không nên khuất phục trước kẻ tàn nhẫn.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) acımasızda
Acımasızda merhamet aramak beyhudedir.
(Vô ích khi tìm kiếm lòng thương xót ở kẻ tàn nhẫn.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) acımasızdan
Acımasızdan uzak durmak en iyisidir.
(Tốt nhất là nên tránh xa kẻ tàn nhẫn.)
Plural (Çoğul) acımasızlar
Acımasızlar her zaman kaybeder.
(Những kẻ tàn nhẫn luôn thất bại.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)