merhametli
/meɾ.ha.metˈli/
nhân từ
Orta (B1)
Anlam "merhametli" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Başkalarına karşı şefkat ve anlayış duyan, acı çekenlere yardım etme isteği taşıyan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Có lòng tốt, nhân từ, thương người.
Örnekler (Ví dụ)
"O çok merhametli bir insan, her zaman yardıma ihtiyacı olanlara yardım ediyor."
"Anh ấy là một người rất nhân từ, luôn giúp đỡ những người cần giúp đỡ."
"Merhametli bir kalbe sahip olmak, dünyayı daha iyi bir yer yapar."
"Có một trái tim nhân từ làm cho thế giới trở thành một nơi tốt đẹp hơn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ hòa hợp nguyên âm đáng chú ý.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | merhametli |
O çok merhametli bir insan.
(Anh ấy là một người rất nhân hậu.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | merhametliyi |
Herkes merhametliyi sever.
(Mọi người đều yêu thích người nhân hậu.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | merhametliye |
Merhametliye yardım etmek önemlidir.
(Việc giúp đỡ người nhân hậu là quan trọng.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | merhametlide |
Onda merhametlide bir ışık gördüm.
(Tôi thấy một tia sáng nhân hậu ở anh ấy.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | merhametliden |
Merhametliden iyilik beklenir.
(Người ta mong đợi điều tốt từ người nhân hậu.) |
| Plural (Çoğul) | merhametliler |
Merhametliler her zaman saygı görür.
(Những người nhân hậu luôn được tôn trọng.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
