(Vị trí top_banner)
Hình minh họa zalim
B2
sıfat B2 Tâm lý học/Đạo đức

zalim

[zaːˈlim]
tàn nhẫn
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "zalim" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

acımasız, gaddar, merhametsiz

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thiếu cảm xúc hoặc lòng trắc ẩn; tàn nhẫn.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O kadar zalim bir adam ki, kimseye acımıyor."

    "Hắn là một người đàn ông tàn nhẫn đến nỗi không thương xót ai cả."

  • "Zalimce davranışları yüzünden herkes ondan nefret ediyor."

    "Mọi người đều ghét anh ta vì những hành vi tàn nhẫn của anh ta."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

acımasız(tàn nhẫn, không thương xót) gaddar(độc ác, tàn bạo)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong từ này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) zalim
O çok zalim bir adam.
(Anh ta là một người đàn ông rất độc ác.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) zalimi
Herkes o zalimi tanıyor.
(Mọi người đều biết kẻ độc ác đó.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) zalime
Zalime karşı durmalıyız.
(Chúng ta phải đứng lên chống lại kẻ độc ác.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) zalimde
Zalimde merhamet arama.
(Đừng tìm kiếm lòng thương xót ở kẻ độc ác.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) zalimden
Zalimden uzak dur.
(Hãy tránh xa kẻ độc ác.)
Plural (Çoğul) zalimler
Zalimler sonunda cezalandırılacak.
(Những kẻ độc ác cuối cùng sẽ bị trừng phạt.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)