(Vị trí top_banner)
Hình minh họa açlık
A2
İsim A2 Đời sống hàng ngày, Sinh học, Xã hội học

açlık

/ˈɑt͡ʃɫɯk/
đói
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "açlık" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Yiyecek veya bir şey yeme ihtiyacı duyma durumu.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Cảm giác cần hoặc muốn thức ăn; sự đói.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Açlıktan midem gurulduyor."

    "Bụng tôi kêu ùng ục vì đói."

  • "Dünyada açlıkla mücadele etmek çok önemlidir."

    "Đấu tranh với nạn đói trên thế giới là rất quan trọng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa phối nguyên âm (Vowel Harmony) loại 'e-i, a-ı, o-u, ö-ü' được thể hiện rõ trong các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) açlık
Açlık kötü bir şeydir.
(Đói là một điều tồi tệ.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) açlığı
Açlığı hissettim.
(Tôi cảm thấy đói.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) açlığa
Açlığa çözüm bulmalıyız.
(Chúng ta phải tìm ra giải pháp cho nạn đói.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) açlıkta
Açlıkta sabırlı olmak önemlidir.
(Điều quan trọng là phải kiên nhẫn trong nạn đói.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) açlıktan
Açlıktan bayıldı.
(Anh ấy ngất xỉu vì đói.)
Plural (Çoğul) açlıklar
Dünyada birçok açlıklar yaşanıyor.
(Nhiều nạn đói đang xảy ra trên thế giới.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)