adaletsiz
/adaːletsiz/
không công bằng bằng
Orta (B1)
Anlam "adaletsiz" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Adalete uygun olmayan, hakkaniyetsiz.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Công bằng, vô tư; chính đáng.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu karar adaletsizce verildi."
"Quyết định này đã được đưa ra một cách không công bằng."
"Adaletsiz bir dünyada yaşıyoruz."
"Chúng ta đang sống trong một thế giới bất công."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý sự hòa phối nguyên âm khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
