(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ağ
A2
İsim A2 Tổng quát

/aː/
lưới
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "ağ" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

İplik, sicim vb. şeylerden örülmüş, balık avlamakta veya bir şeyi tutmakta kullanılan araç; örgü.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Vật liệu làm bằng lưới; mạng lưới.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Balıkçılar denize attılar."

    "Những người đánh cá đã thả lưới xuống biển."

  • "Örümcek ına bir sinek takıldı."

    "Một con ruồi đã mắc vào mạng nhện."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)