(Vị trí top_banner)
Hình minh họa şebeke
B1
İsim B1 Công nghệ thông tin, Kinh doanh, Xã hội

şebeke

[ʃebeke]
mạng lưới
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "şebeke" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Birbiriyle bağlantılı kişi veya nesne grubu veya sistemi.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một nhóm hoặc hệ thống những người hoặc vật được kết nối với nhau.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu bölgede geniş bir telefon şebekesi var."

    "Có một mạng lưới điện thoại rộng lớn ở khu vực này."

  • "Hırsızlar bir suç şebekesi kurmuşlar."

    "Những tên trộm đã thiết lập một mạng lưới tội phạm."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)