ağırlaştırma
/aːɯɾɫaʃtɯɾˈma/
sự làm trầm trọng thêm
İleri (C1)
Anlam "ağırlaştırma" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir durumu veya hastalığı daha kötü hale getirme eylemi.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Sự làm trầm trọng thêm, sự làm xấu đi, sự tăng nặng (của bệnh tật hoặc các triệu chứng).
Örnekler (Ví dụ)
"Hava kirliliği astım hastalığını ağırlaştırmaktadır."
"Ô nhiễm không khí làm trầm trọng thêm bệnh hen suyễn."
"Ekonomik kriz, şirketin durumunu daha da ağırlaştırdı."
"Khủng hoảng kinh tế đã làm cho tình hình của công ty trở nên tồi tệ hơn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'a' và 'ı'. Hậu tố '-ma' tạo thành danh từ từ động từ 'ağırlaştırmak' (làm trầm trọng thêm).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thể giả định (Mong muốn)
-
"Umarım bu ilaç hastalığımı ağırlaştırmayacak."Tôi hy vọng thuốc này sẽ không làm bệnh của tôi trở nên tồi tệ hơn.Hậu tố '-ma' đã được biến đổi thành '-maya' vì đi sau nguyên âm và cần âm đệm 'y', '-acak' là hậu tố của İstek Kipi (Thể giả định/Mong muốn) ở ngôi thứ 3 số ít (olumsuz).
-
"Keşke sigara içmek, öksürüğümü ağırlaştırmasa."Ước gì việc hút thuốc không làm cho cơn ho của tôi trở nên tệ hơn.Hậu tố '-ma' đã được biến đổi thành '-masa' vì đi sau nguyên âm và cần âm đệm 's', '-sa' là hậu tố của İstek Kipi (Thể giả định/Mong muốn) ở ngôi thứ 3 số ít (olumsuz).
-
"Dilerim yanlış kararlar geleceğimizi ağırlaştırmaz."Tôi mong rằng những quyết định sai lầm sẽ không làm gánh nặng lên tương lai của chúng ta.Hậu tố '-ma' đã được biến đổi thành '-maz' (dạng rộng hơn) vì đi sau nguyên âm, '-maz' là hậu tố của İstek Kipi (Thể giả định/Mong muốn) ở ngôi thứ 3 số ít (olumsuz, dạng aorist).
Câu danh từ (Thì hiện tại)
-
"Hava kirliliği, astım hastalarının durumunu ağırlaştırmadır."Ô nhiễm không khí là một sự làm trầm trọng thêm tình trạng của bệnh nhân hen suyễn.Thêm hậu tố '-dır' để biến đổi danh từ 'ağırlaştırma' thành vị ngữ (predicate) trong câu danh từ. '-dır' ở đây dùng để khẳng định một sự thật hiển nhiên. Hòa phối nguyên âm lớn: 'a' -> 'ı'.
-
"Stres, baş ağrısını ağırlaştırmadır."Căng thẳng là một sự làm trầm trọng thêm cơn đau đầu.Thêm hậu tố '-dır' để biến đổi danh từ 'ağırlaştırma' thành vị ngữ (predicate) trong câu danh từ. '-dır' ở đây dùng để khẳng định một sự thật hiển nhiên. Hòa phối nguyên âm lớn: 'a' -> 'ı'.
-
"Sigara içmek, öksürüğü ağırlaştırmadır."Hút thuốc lá là một sự làm trầm trọng thêm cơn ho.Thêm hậu tố '-dır' để biến đổi danh từ 'ağırlaştırma' thành vị ngữ (predicate) trong câu danh từ. '-dır' ở đây dùng để khẳng định một sự thật hiển nhiên. Hòa phối nguyên âm lớn: 'a' -> 'ı'.
Cấu trúc Có và Không có
-
"Sigara içmek hastalığın ağırlaştırmasına yol açabilir."Hút thuốc có thể dẫn đến việc làm bệnh tình trở nên trầm trọng hơn.Thêm hậu tố '-sına' (thuộc cách) vào 'ağırlaştırma' để chỉ mục đích hoặc kết quả của hành động ('yol açabilir' - có thể dẫn đến).
-
"Yanlış tedavi hastalığın ağırlaştırması var mı?"Có khả năng là việc điều trị sai có thể làm cho bệnh tình trở nên trầm trọng hơn không?Thêm hậu tố '-sı' (sở hữu cách ngôi thứ 3 số ít) vào 'ağırlaştırma' để nói về 'việc làm trầm trọng' của bệnh, sau đó thêm hậu tố '-ı' (chỉ định cách) để chỉ đối tượng của câu hỏi. 'Var mı?' được sử dụng để hỏi về sự tồn tại hoặc khả năng xảy ra.
-
"Bu ilacın hastalığın ağırlaştırmasına bir etkisi yok."Thuốc này không có tác dụng làm bệnh tình trở nên trầm trọng hơn.Thêm hậu tố '-sına' (thuộc cách) vào 'ağırlaştırma' để chỉ mục đích hoặc kết quả (ảnh hưởng đến việc làm trầm trọng bệnh). 'Yok' được sử dụng để phủ định sự tồn tại của một tác động.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
