ağırlık
/ɑːˈɰɯrlɯk/
sự nặng nề
Orta (B1)
Anlam "ağırlık" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Ağır olma durumu, ağırlıklı olma.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trạng thái hoặc phẩm chất nặng nề.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu kutunun ağırlığı çok fazla."
"Sức nặng của chiếc hộp này rất lớn."
"Ekonomik sorunların ağırlığı hissediliyor."
"Sự nặng nề của các vấn đề kinh tế đang được cảm nhận."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm: 'ağırlık' tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm sau (back vowel harmony).
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
