(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ahlaksız
B2
Sıfat B2 Đạo đức học, Tâm lý học

ahlaksız

/ah.lakˈsɯz/
cuộc sống đồi trụy
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "ahlaksız" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Ahlak kurallarına aykırı davranan, kötü ahlaklı, edepsiz.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Đồi trụy về mặt đạo đức; suy đồi; xấu xa.

Örnekler (Ví dụ)

  • "O, ahlaksız davranışlarından dolayı toplum tarafından dışlandı."

    "Anh ta bị xã hội xa lánh vì những hành vi đồi trụy của mình."

  • "Ahlaksız bir teklifte bulunmak kimsenin hakkı değildir."

    "Không ai có quyền đưa ra một lời đề nghị đồi trụy."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

edepsiz(vô đạo đức) namussuz(vô liêm sỉ)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có ngoại lệ về hòa phối nguyên âm (vowel harmony) trong trường hợp này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)