(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ahlaklı
B1
Sıfat B1 Đạo đức học, Xã hội học

ahlaklı

/ɑːhˈlɑk.ɫɯ/
người phụ nữ đạo đức
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "ahlaklı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Ahlak kurallarına uygun davranan, iyi ahlak sahibi.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Liên quan đến các nguyên tắc về hành vi đúng và sai, và sự tốt xấu của tính cách con người; tuân thủ các tiêu chuẩn hành vi được chấp nhận theo quy ước.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Ahlaklı bir insan yalan söylemez."

    "Một người đạo đức không nói dối."

  • "Toplumumuz ahlaklı gençlere ihtiyaç duyuyor."

    "Xã hội của chúng ta cần những người trẻ tuổi có đạo đức."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa hợp nguyên âm tuân theo quy tắc 'e-i-i-i' hoặc 'a-ı-u-u'. Ví dụ: 'ev' (nhà) -> 'evli' (có nhà, đã kết hôn) nhưng 'ahlak' (đạo đức) -> 'ahlaklı' (có đạo đức).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)