akla yatkın
/akˈɫa jatˈkɯn/
có thể hình dung được
Orta (B1)
Anlam "akla yatkın" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Mantıklı, anlaşılabilir, inanılabilir.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Có thể hình dung được, có thể tưởng tượng được, có thể tin được.
Örnekler (Ví dụ)
"Onun açıklaması hiç de akla yatkın gelmedi."
"Lời giải thích của anh ta không hề có vẻ hợp lý."
"Bu plan akla yatkın görünüyor, ancak bazı riskleri var."
"Kế hoạch này có vẻ hợp lý, nhưng có một số rủi ro."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này. 'Akla yatkın' là một cụm tính từ cố định.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | akla yatkın |
Bu fikir akla yatkın.
(Ý tưởng này hợp lý.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | akla yatkını |
Akla yatkını bulmak zordur.
(Thật khó để tìm ra điều gì đó hợp lý.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | akla yatkına |
Akla yatkına inanmak önemlidir.
(Điều quan trọng là phải tin vào điều gì đó hợp lý.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | akla yatkında |
Akla yatkında bir şeyler buldum.
(Tôi đã tìm thấy một cái gì đó hợp lý trong đó.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | akla yatkından |
Akla yatkından daha iyi bir seçenek var.
(Có một lựa chọn tốt hơn là một cái gì đó hợp lý.) |
| Plural (Çoğul) | akla yatkınlar |
Bu fikirler akla yatkınlar.
(Những ý tưởng này hợp lý.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
