(Vị trí top_banner)
Hình minh họa aldatıcı bir şekilde
B2
Zarf B2 Ngôn ngữ học

aldatıcı bir şekilde

/aɫdatɯˈdʒɯ biɾ ʃeˈciɫde/
một cách đánh lừa
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "aldatıcı bir şekilde" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Yanlış veya hileli bir şekilde.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách gây hiểu lầm hoặc có ý định lừa dối.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Siyasi kampanyalar genellikle seçmenleri aldatıcı bir şekilde etkilemeye çalışır."

    "Các chiến dịch chính trị thường cố gắng tác động đến cử tri một cách đánh lừa."

  • "Şirket, ürünlerini aldatıcı bir şekilde tanıtarak tüketicileri yanılttı."

    "Công ty đã đánh lừa người tiêu dùng bằng cách quảng bá sản phẩm của mình một cách đánh lừa."

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cụm từ này có thể được sử dụng để mô tả cách thức một hành động được thực hiện một cách lừa dối. Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

adverb

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) aldatıcı bir şekilde
Davranışları aldatıcı bir şekilde samimiydi.
(Hành vi của anh ta có vẻ chân thành một cách giả dối.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) aldatıcı bir şekilde (Belirtme hali yoktur, zarflar belirtme hali almaz)
Bu ifadeyi aldatıcı bir şekilde yorumladım.
(Tôi đã diễn giải biểu thức này một cách lừa dối.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) aldatıcı bir şekilde (Yönelme hali yoktur, zarflar yönelme hali almaz)
Bu durumu aldatıcı bir şekilde yaklaşmaya çalıştı.
(Anh ấy đã cố gắng tiếp cận tình huống này một cách gian xảo.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) aldatıcı bir şekilde (Bulunma hali yoktur, zarflar bulunma hali almaz)
Olaylar aldatıcı bir şekilde orada gelişti.
(Các sự kiện đã diễn ra ở đó một cách lừa dối.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) aldatıcı bir şekilde (Ayrılma hali yoktur, zarflar ayrılma hali almaz)
Bu soruyu aldatıcı bir şekilde cevaplamaktan kaçındı.
(Anh ấy đã tránh trả lời câu hỏi này một cách quanh co.)
Plural (Çoğul) aldatıcı bir şekilde (Çoğul hali yoktur, zarflar çoğul hali almaz)
Şirket, müşterilerini aldatıcı bir şekilde cezbetmeye çalıştı.
(Công ty đã cố gắng thu hút khách hàng một cách gian dối.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)