yanıltıcı bir şekilde
[jɑnɯltɯdʒɯ biɾ ʃecildɛ]
một cách gây hiểu lầm
İyi (B2)
Anlam "yanıltıcı bir şekilde" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Yanlış veya yanıltıcı bir izlenim verecek şekilde.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một cách gây hiểu lầm; theo cách đưa ra ý tưởng hoặc ấn tượng sai lệch.
Örnekler (Ví dụ)
"Rapor, verileri yanıltıcı bir şekilde sunarak kamuoyunu etkilemeye çalıştı."
"Báo cáo đã cố gắng gây ảnh hưởng đến dư luận bằng cách trình bày dữ liệu một cách gây hiểu lầm."
"Şirket, reklamlarında ürünün faydalarını yanıltıcı bir şekilde abarttı."
"Công ty đã phóng đại lợi ích của sản phẩm một cách gây hiểu lầm trong quảng cáo của mình."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ hòa hợp nguyên âm đáng chú ý trong cụm từ này.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
