(Vị trí top_banner)
Hình minh họa hileli bir şekilde
C1
Zarf C1 Đạo đức, Hành vi

hileli bir şekilde

/hileˈli biɾ ʃeˈcilde/
một cách xảo quyệt
İleri (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "hileli bir şekilde" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Dürüst olmayan ve aldatıcı bir biçimde; tehlikeli derecede istikrarsız veya öngörülemez bir şekilde.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một cách không trung thành và lừa dối; một cách nguy hiểm không ổn định hoặc khó đoán.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şirket, rakiplerini hileli bir şekilde alt etmeye çalıştı."

    "Công ty đã cố gắng đánh bại các đối thủ cạnh tranh một cách xảo quyệt."

  • "Politikacı, seçimi kazanmak için hileli bir şekilde oy toplamaya çalıştı."

    "Chính trị gia đã cố gắng thu thập phiếu bầu một cách xảo quyệt để thắng cử."

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cụm từ này có nghĩa tương đương với 'một cách xảo quyệt'. 'Hileli' là tính từ, 'bir şekilde' là trạng ngữ chỉ cách thức.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)