alıkoymak
/ɑɫɯkojˈmɑk/
giam giữ
İyi (B2)
Anlam "alıkoymak" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Birini veya bir şeyi belirli bir yerde tutmak, serbest bırakmamak; engel olmak.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Giam giữ ai đó hoặc cái gì đó trong một giới hạn; hạn chế.
Örnekler (Ví dụ)
"Polis, şüpheliyi sorgulamak için alıkoydu."
"Cảnh sát đã giam giữ nghi phạm để thẩm vấn."
"Yoğun kar, treni saatlerce alıkoydu."
"Tuyết dày đã giữ đoàn tàu hàng giờ."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Động từ này thường đi kèm với tân ngữ chỉ người hoặc vật bị giam giữ. Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi chia động từ.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Động từ (Fiil)
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động trạng từ cách thức (-erek)
-
"Polis, şüpheliyi sorgulayarak saatlerce alıkoyarak gerçeği öğrenmeye çalıştı."Cảnh sát đã cố gắng tìm hiểu sự thật bằng cách thẩm vấn nghi phạm và giam giữ anh ta hàng giờ.Động từ 'alıkoymak' được chia ở dạng 'alıkoyarak' (giữ lại, giam giữ) để kết hợp với động trạng từ '-erek' (bằng cách). '-arak' được chọn vì nguyên âm cuối của gốc động từ là 'o' (tuân theo hòa âm nguyên âm lớn).
-
"Müdür, öğrencinin telefonunu sınav sırasında alıkoyarak kural ihlalini engelledi."Hiệu trưởng đã ngăn chặn hành vi vi phạm quy tắc bằng cách tịch thu điện thoại của học sinh trong giờ thi.Động từ 'alıkoymak' được chia ở dạng 'alıkoyarak' (tịch thu, giữ lại) để kết hợp với động trạng từ '-erek' (bằng cách). '-arak' được chọn vì nguyên âm cuối của gốc động từ là 'o' (tuân theo hòa âm nguyên âm lớn).
-
"Bekçi, hırsızı yakalayarak polisi gelene kadar alıkoyarak teslim etti."Người bảo vệ đã bắt được tên trộm, giam giữ hắn cho đến khi cảnh sát đến và giao nộp.Động từ 'alıkoymak' được chia ở dạng 'alıkoyarak' (giam giữ) để kết hợp với động trạng từ '-erek' (bằng cách). '-arak' được chọn vì nguyên âm cuối của gốc động từ là 'o' (tuân theo hòa âm nguyên âm lớn).
Thể giả định (Mong muốn)
-
"Onu daha fazla alıkoymayayım, işleri vardır."Tôi không muốn giữ anh ấy lại lâu hơn nữa, anh ấy còn có công việc.Động từ 'alıkoymak' được chia ở dạng khẳng định, ngôi thứ nhất số ít (ben), thể giả định (İstek Kipi). Hậu tố '-ma' (phủ định) + '-y' (âm đệm) + '-ayım' (ngôi thứ nhất số ít, thể giả định) được thêm vào.
-
"Keşke onu o gece alıkoyabilseydim."Ước gì tôi đã có thể giữ cô ấy lại vào đêm đó.Động từ 'alıkoymak' được chia ở dạng điều kiện ước muốn quá khứ. Hậu tố '-abil-' (khả năng) + '-seydim' (điều kiện ước muốn quá khứ, ngôi thứ nhất số ít) được thêm vào.
-
"Seni burada daha fazla alıkoymayalım, yolculuk uzun."Chúng ta đừng giữ bạn ở đây lâu hơn nữa, hành trình còn dài.Động từ 'alıkoymak' được chia ở dạng phủ định, ngôi thứ nhất số nhiều (biz), thể giả định (İstek Kipi). Hậu tố '-ma' (phủ định) + '-y' (âm đệm) + '-alım' (ngôi thứ nhất số nhiều, thể giả định) được thêm vào.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
