(Vị trí top_banner)
Hình minh họa hapsetmek
B2
fiil B2 Pháp luật/Tư pháp

hapsetmek

/hapsetˈmek/
bỏ tù
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "hapsetmek" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Birini hürriyetinden mahrum bırakmak, bir yerde tutsak etmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bỏ tù ai đó hoặc giữ họ ở một nơi mà họ không thể rời đi.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Polis, suçluları hapse attı."

    "Cảnh sát đã bỏ tù những tên tội phạm."

  • "Adam karısını bir odaya hapsetti."

    "Người đàn ông đã nhốt vợ mình trong một căn phòng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ 'hapsetmek' thường đi kèm với tân ngữ chỉ người ở cách đối cách (Accusative Case). Ví dụ: Onu hapse attılar (Họ đã bỏ tù anh ta).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "Polis, hırsızı yakalıyor ve onu nezarethaneye hapsediyor."
    Cảnh sát bắt tên trộm và đang giam giữ hắn trong phòng tạm giam.
    Động từ 'hapsetmek' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn ngôi thứ ba số ít. Hậu tố '-yor' được thêm vào sau khi lược bỏ '-mek' và thêm âm đệm '-i' để phù hợp với 'hapset-'.
  • "O adam, karısını evde hapsediyor ve kimseyle görüşmesine izin vermiyor."
    Người đàn ông đó đang giam giữ vợ mình ở nhà và không cho phép cô ấy gặp bất kỳ ai.
    Động từ 'hapsetmek' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn ngôi thứ ba số ít. Hậu tố '-yor' được thêm vào sau khi lược bỏ '-mek' và thêm âm đệm '-i' để phù hợp với 'hapset-'.
  • "Bu kötü hava bizi evde hapsediyor, dışarı çıkamıyoruz."
    Thời tiết xấu này đang giam giữ chúng ta ở nhà, chúng ta không thể ra ngoài.
    Động từ 'hapsetmek' được chia ở thì hiện tại tiếp diễn ngôi thứ ba số ít. Hậu tố '-yor' được thêm vào sau khi lược bỏ '-mek' và thêm âm đệm '-i' để phù hợp với 'hapset-'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)