(Vị trí top_banner)
Hình minh họa alışılmadık
B1
sıfat B1 Văn hóa, Phong cách, Mô tả

alışılmadık

[aɫɯʃɯɫmadɯk]
vẻ đẹp không truyền thống
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "alışılmadık" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Geleneksel veya tipik olmayan, normalden farklı.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không tuân theo hoặc đi theo các truyền thống, phong tục hoặc phong cách đã được thiết lập.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun alışılmadık bir tarzı var."

    "Cô ấy có một phong cách không truyền thống."

  • "Bu alışılmadık bir durum, daha önce hiç böyle bir şey görmedim."

    "Đây là một tình huống không truyền thống, tôi chưa từng thấy điều gì như thế này trước đây."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

olağandışı(khác thường) gayrıresmi(không chính thức)

Zıt Anlamlılar

geleneksel(truyền thống) alışılmış(quen thuộc)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'ı, i, u, ü' theo nguyên âm cuối của gốc từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)