tipik
/tiˈpik/
ví dụ điển hình
Orta (B1)
Anlam "tipik" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Belirli bir kişi, yer veya şey için karakteristik veya örnek teşkil eden.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Điển hình, đặc trưng cho một người, địa điểm hoặc vật cụ thể.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu, tipik bir Türk kahvaltısıdır."
"Đây là một bữa sáng kiểu Thổ Nhĩ Kỳ điển hình."
"Onun tepkisi tipikti; her zaman aynı şekilde davranır."
"Phản ứng của anh ấy rất điển hình; anh ấy luôn hành động như vậy."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có ngoại lệ hòa hợp nguyên âm đáng chú ý.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
