alışkanlık
/ɑɫɯʃkɑnˈɫɯk/
thói quen
Temel (A2)
Anlam "alışkanlık" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Sürekli yapılan ve tekrarlanan davranış biçimi.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một điều gì đó bạn làm thường xuyên và đều đặn, đôi khi mà không cần suy nghĩ về nó.
Örnekler (Ví dụ)
"Sigara içmek kötü bir alışkanlıktır."
"Hút thuốc là một thói quen xấu."
"Her sabah erken kalkmak bir alışkanlık haline geldi."
"Thức dậy sớm mỗi sáng đã trở thành một thói quen."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'ı, i, u, ü' trong hậu tố sở hữu và hậu tố khác.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | alışkanlık |
Sağlıklı bir yaşam için iyi alışkanlıklar edinmeliyiz.
(Chúng ta nên hình thành những thói quen tốt để có một cuộc sống lành mạnh.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | alışkanlığı |
Bu alışkanlığı bırakmak çok zor.
(Rất khó để từ bỏ thói quen này.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | alışkanlığa |
Bu alışkanlığa karşı koymak için güçlü bir iradeye ihtiyacın var.
(Bạn cần một ý chí mạnh mẽ để chống lại thói quen này.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | alışkanlıkta |
Bu alışkanlıkta ısrar etmenin bir anlamı yok.
(Không có ý nghĩa gì khi khăng khăng giữ thói quen này.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | alışkanlıktan |
Bu alışkanlıktan kurtulmak istiyorum.
(Tôi muốn thoát khỏi thói quen này.) |
| Plural (Çoğul) | alışkanlıklar |
Kötü alışkanlıklar sağlığımızı olumsuz etkiler.
(Những thói quen xấu ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe của chúng ta.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
